| Sirius Fi 2026 phiên bản bánh căm/phanh cơ | 21.306.000đ |
| Sirius Fi 2026 phiên bản bánh căm/phanh đĩa | 22.484.000đ |
| Sirius Fi 2026 phiên bản mâm đúc/phanh đĩa | 24.055.000đ |
Vừa qua hãng Yamaha vừa cho ra mắt Sirius Fi 2026 phiên bản mới vẩn giữ nguyên thiết kế, động cơ chỉ thay đổi về màu sắc và họa tiết tem xe trở nên bắt mắt hơn.
Ở thế hệ mới nhất, Yamaha Sirius Fi mới 2026 vẫn là mẫu xe số hướng đến đối tượng khách hàng đa dạng từ trẻ tuổi tới trung niên thích sự gọn nhẹ, động cơ vận hành êm ái và đặc biệt tiết kiệm xăng.

Yamaha Sirius Fi 2026 phiên bản mới nhất
Theo Yamaha Việt Nam công bố, Sirius Fi mới 2026 gồm có 3 phiên bản phanh cơ, phanh đĩa và vành đúc đi cùng 11 màu sắc mới phù hợp với từng sở thích của người tiêu dùng, với giá bán đề xuất như sau:

Sirius Fi 2026 phiên bản vành đúc màu Đen
Tại thị trường Việt Nam, Sirius Fi mới 2026 là mẫu xe được nhiều bạn trẻ lựa chọn nhờ kiểu dáng trẻ trung và khả năng vận hành ổn định. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết hình ảnh Sirius Fi 2026 có những gì mới nhé !!!
Yamaha Sirius Fi 2026 sử dụng động cơ 113,7cc, SOHC, làm mát bằng không khí , 2 van, phun xăng điện tử. Công suất tối đa 6,4kW tại 7.000 vòng/phút và mô men cực đại 9,5Nm tại 5.500 vòng/phút.

Sirius Fi 2026 với động cơ phun xăng tiết kiệm nhiên liệu
Yamaha Sirius Fi 2026 theo như tài liệu công bố có mức tiêu thụ nhiên liệu khá ấn tượng ở mức 1,65 l/100 km. Khi đổ đầy bình xăng 4 lít, xe có thể đi được quãng đường tối đa khoảng 243 km.

Xe Sirius Fi mới nhất 2026 vẫn giữ nguyên thiết kế nhưng đã được Yamaha phối màu lại ở tất cả các phiên bạn giúp người dùng có nhiều lựa chọn màu sắc hơn thích hợp cho cả nam lẫn nữ.
Yamaha Sirius Fi 2026 mới với lối thiết kế tối giản bên ngoài kết hợp với các chi tiết như ổ khóa, đầu đèn, đồng hồ pha trộn nét hiện đại đã giúp mẫu xe này dễ tiếp cận rất nhiều đối tượng khách hàng.

Sirus Fi mới 2026 phiên bản phanh cơ mới
Tổng thể xe Yamaha Sirius Fi 2026 có kích thước tổng thể 1.940 x 715 x 1.090 mm (dài x rộng x cao), chiều dài cơ sở 1.235 mm, chiều cao yên 775 mm, khoảng sáng gầm 155 mm, trọng lượng xe ở mức 98 kg thích hợp cho nhu cầu sử dụng trong đô thị đông đúc.
Ở thế hệ mới nhất, Sirius Fi mới 2026 được YAMAHA sử dụng cụm mặt nạ trước hình chữ V kéo dài về phía trước với thiết kế phẳng với điểm nhấn là "hốc gió" trung tâm - nơi đặt còi xe.

Xe Sirius Fi đời 2026 mang đến cảm giác hiện đại thanh thoát hơn do các đường nét quây gió bên ngoài được làm góc cạnh hơn.

Hệ thống đèn chiếu sáng trên Sirius Fi 2026 mới sử dụng cụm đèn Halogen kết hợp nguồn điện một chiều trực tiếp từ ắc quy giúp đảm bảo cường độ chiếu sáng của đèn pha và đèn hậu luôn ổn định.

Ở phiên bản mới nhất xe Sirius Fi 2026 được Yamaha trang bị mặt đồng hồ hoàn toàn mới với cách bố trí đơn giản trực quan hơn giúp thể hiện rõ ràng đầy đủ các thông tin quan trọng.

Ngoài ra, trên mặt đồng hồ xe Sirius FI 2026 phiên bản mới kim báo xăng trên mặt đồng hồ chỉ hiển thị mức xăng khi bật công tắc và tự động trả về mức 0 khi xe tắt máy.
Ở phần mặt nạ trước và hông xe có các chi tiết Logo cách điệu bằng tem lụa giúp khi nhìn mẫu xe này trở nên thể thao, ấn tượng hơn.

Sirius Fi 2026 mới vẫn được trang bị hệ thống khóa cơ truyền thống tích hợp mở yên sau, người sử dụng có thể dễ dàng mở yên chính bằng cách xoay chìa khóa ngay trên ổ khóa chính.
Thiết kế đèn hậu Yamaha Sirius Fi 2026 đời mới mang thiết kế vuốt cao sắc tạo nên thiết kế phía sau đậm thể thao cho xe.

Hướng tới việc sử dụng trong đô thị lẫn đi xa, Sirius Fi mới nhất 2026 trang bị một ngăn chứa đồ dưới yên khá rộng rãi, đủ đựng một mũ bảo hiểm nửa đầu cùng một áo mưa.

Xe được trang bị mâm xe kích thước 17 inch kết hợp vỏ trước 70/90-17 và vỏ sau 80/90-17 sử dụng lốp có săm.

Hệ thống giảm sóc trên Yamaha Sirius Fi mới 2026 với phuộc trước ống lồng, giảm sóc sau dạng phuộc đôi kết hợp với hệ thống thắng đĩa trước đem đến khả năng phanh tốt hơn.

Xe máy Sirius Fi 115 2026 đang được bán ra tại các đại lý Yamaha Town với nhiều màu sắc mới tùy chọn phù hợp cho nhu cầu của khách hàng, cùng với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.
| Hộp số : 4 số | Cỡ lốp trước/sau : 70/90-17M/C 38P - 80/90-17M/C 50P (có săm) |
| Công suất tối đa : 6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút | Độ cao yên : 775 mm |
| Dung tích nhớt máy : 1 lít | Dung tích xy-lanh : 113.7 cm3 |
| Loại động cơ : 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí | Dài x Rộng x Cao: 1940 x 715 x 1090 mm |
| Phanh trước/sau: Phanh đĩa;Tang trống | Khoảng sáng gầm xe : 155 mm |