Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

R15 2026

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT) Giá: 78.000.000 VNĐ
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 78.000.000VNĐ
Thuế trước bạ: 1.560.000VNĐ
Phí biển số: 4.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 83.626.000VNĐ

Các phiên bản R15 2026

YZF-R15 phiên bản Tiêu Chuẩn 78.000.000đ
YZF-R15M phiên bản hoàn toàn mới 86.000.000đ
YZF-R15 phiên bản Giới Hạn Monster Energy Yamaha MotoGP 87.000.000đ
YZF-R15 phiên bản Giới Hạn 60 năm MotoGP 87.000.000đ

Tại thị trường Việt Nam, R15 2026 hiện đang được phân phối chính hãng có những thay đổi trong thiết kế hướng đến nhóm khách hàng trẻ, đồng thời được nâng cấp với những trang bị hàng đầu phân khúc.

Yamaha R15 mới 2026 vẫn chia làm 2 phiên bản tiêu chuẩn và R15M 2026 được trang bị những công nghệ như bộ sang số nhanh - Quickshifter, hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 2 kênh.

R15 2026 - 1

Yamaha R15 2026 mới

Thiết kế Yamaha R15 2026 có gì mới?

Tổng thể thiết kế trên xe mô tô R15 phiên bản mới 2026 vẫn hướng tới là phong cách Sportbike cỡ nhỏ. Xe trang bị bộ quây thiết kế mới gọn gàng hơn, thừa hưởng từ đàn anh R1.

R15 2026 - 2

Xe có kích thước 1.990 x 725 x 1.135 mm, chiều dài cơ sở 1.325 mm, chiều cao yên 815 mm. Do sử dụng khung sườn deltabox, phần khung sau gia cố lại bằng nhôm cho trọng lượng nhẹ ở mức 137 kg.

R15 2026 - 3

Với việc Yamaha bổ sung thêm màu sắc Indigo Gray cho R15 mới 2026 được đánh giá là có phần đẹp hơn, nổi bật hơn và có giá bán đắt hơn so với phiên bản cũ.

R15 2026 - 4

Trong khi phiên bản R15M 2026 có một màu duy nhất Xám đen Icon Performance kế thừa từ đàn anh R1M.

R15 2026 - 5

Cụm đèn trước xe moto R15 mới 2026 với đèn pha LED thế hệ mới dạng Twin eyes thể thao mạnh mẽ, tỏa sáng mọi cung đường. Thiết kế hốc gió và yếm hoàn toàn mới, tối ưu hóa tính khí động học.

R15 2026 - 6

Xe cũng trang bị nút tắt động cơ Swit Off để khởi động và tắt nhanh chỉ trong một nút bấm.

R15 2026 - 7

Phần ghi đông trước Yamaha R15 mới 2026 đã được nâng cấp với thiết kế thớt chảng ba tru được mô phỏng theo những mẫu xe YZR-M1 trong MotoGP.

R15 2026 - 8

 Yamaha còn trang bị khả năng kết nối với điện thoại để nhận thông báo qua ứng dụng Y-Connect về cuộc gọi, tin nhắn, cũng như tình trạng pin của điện thoại.

R15 2026 - 9

YZF-R15 mới 2026 trang bị động cơ 155cc VVA mạnh mẽ

Yamaha R15 thế hệ mới 2026 trang bị động cơ 155cc VVA cho công suất 18,1 HP tại 10.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 14.2 Nm tại 7.500 vòng/phút. Hộp số 6 cấp, hỗ trợ ly sang số nhanh, nồi chống trượt Slipper Clutch thông minh.

R15 2026 - 10

Cụm ống xả xe R15 mới nhất 2026 được tinh chỉnh lại về ngoại hình giúp tăng tính thể thao hơn cho phù hợp với mẫu xe này.

R15 2026 - 11

R15 2026 trang bị nhiều tính năng an toàn cho người lái

Xe trang bị phuộc trước USD hành trình ngược 37mm  và Monoshock phía sau, thiết kế mâm thể thao với kích thước lốp trước 100/80-17 52P và lốp sau 140/70-17 66S.

R15 2026 - 12

Ngoài ra hệ thống chống bó cứng phanh ABS 2 kênh cũng được trang bị trên phiên bản R15M mới 2026 giúp tăng tính an toàn cho người lái khi vận hành tốc độ cao.

R15 2026 - 13

Yamaha R15 2026 màu mới tại thị trường Việt Nam có giá bán từ 78 đến 87 triệu đồng tùy phiên bản.

Một số câu hỏi về R15 2026

Yamaha R15 2026 giá bao nhiêu?

Hiện tại các đại lý Yamaha Town, Xe Yamaha R15 2026 có giá bán chính thức từ 78 - 87 triệu đồng tùy phiên bản.

Xe Yamaha R15 2026 có bao nhiêu phiên bản?

- Yamaha R15 2026 hoản toàn mới
- Yamaha R15M 2026 hoàn toàn mới
- Yamaha R15M 2026phiên bản giới hạn 60 năm tranh tài MotoGP
- Yamaha R15M 2026 phiên bản MONSTER ENERGY YAMAHA MOTOGP

Chiều cao yên R15 2026 là bao nhiêu?

Xe Yamaha R15 2026 có chiều cao yên là 815 mm.

Xe R15 2026 có kích thước bao nhiêu?

Xe Yamaha R15 2026 có kích thước D x R x C là 1.990 mm x 725 mm x 1.135 mm.

Thông số kỹ thuật R15 2026

Loại động cơ : SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng Hộp số : 6 cấp
Cỡ lốp trước/sau : Lốp trước 100 / 80-17M/C 52P - Lốp sau 140/70-17M/C 66S Công suất tối đa : 14,2 kW/ 10.000 vòng /phút
Độ cao yên : 815 mm Dung tích nhớt máy : Định kỳ = 0,85 - Lọc dầu = 0,95 - Ra máy 1,05
Dung tích xy-lanh : 155.1cc Dài x Rộng x Cao: 1990 mm x 725 mm x 1125 mm
Hệ thống truyền lực: Ly hợp chống trượt Slipper Clutch Tỷ số nén : 11.6 :1
Thanh Khang Biên tập viên

Tôi đã tích lũy và học hỏi được 5 năm kinh nghiệm trong công việc content SEO. Đặc biệt, trong lĩnh vực xe máy tôi rất yêu thích việc tìm hiểu những kiến thức mới và mang đến những nội dung hấp dẫn cho các độc giả.

Tags
Tìm đại lý gần nhất