Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Wave RSX 2024

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT) Giá: 22.032.000 VNĐ
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 22.032.000VNĐ
Thuế trước bạ: 1.101.600VNĐ
Phí biển số: 2.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 25.199.600VNĐ

Các phiên bản WAVE RSX 2024

Giá xe Wave RSX 2024 Thể thao (Phanh đĩa, Vành đúc) 25.566.545đ
Giá xe Wave RSX 2024 Đặc biệt (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 23.602.000đ
Giá xe Wave RSX 2024 Tiêu chuẩn (Phanh cơ, Vành nan hoa) 22.032.000đ

Xe Wave RSX FI 2024 | Giá xe Wave RSX 2024 | Honda Wave RSX 110 FI mới nhất 2024 | Giá xe máy Wave RSX FI mới nhất hôm nay 2024 

Mới đây, mẫu xe Wave RSX FI hiên bản mới 2024 vừa được Honda Việt Nam cho ra mắt với Slogan “Lái cực sung, bung sức trẻ" là người bạn đồng hành mang tinh thần tự do, nhiệt huyết và khát khao khám phá, cho chủ sở hữu.

Honda Wave RSX FI 2024 được coi là một mẫu xe số mang thiết kế thể thao, năng động cùng động cơ mang sức mạnh vượt trội và những tiện ích ưu việt hàng đầu đáp ứng tốt hơn nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng.

Wave rsx 2024 - 1

Honda Wave RSX FI 2024 thế hệ mới nhất


Wave RSX FI 2024 có giá bán bao nhiêu?

Theo Honda Việt Nam thông tin, mẫu xe Wave RSX FI 2024 mới sẽ được bán với giá đề xuất từ 22.032.000 VNĐ và được áp dụng chính sách giảm thuế giá trị gia tăng từ 10% xuống 8% từ ngày 01/07/2023 đến hết ngày 31/12/2023.

Wave rsx 2024 - 2

Giá xe Honda Wave RSX 2024 mới nhất tại đại lý

  • Wave RSX FI 2024 phiên bản Tiêu Chuẩn giá bán :  22.032.000 VNĐ
  • Wave RSX FI 2024 phiên bản Đặc Biệt giá bán : 23.602.909 VNĐ
  • Wave RSX FI 2024 phiên bản Thể Thao giá bán : 25.566.545 VNĐ

Thiết kế Honda Wave RSX 2024 ngoại hình đậm chất thể thao

Tổng thể thiết kế Wave RSX 2024 mới hướng đến sự chỉn chu trong từng chi tiết tạo ấn tượng cho người dùng bởi hình ảnh thon gọn hơn mà thêm phần thể thao và cá tính của xe. Với diện mạo mới hứa hẹn sẽ đưa người dùng vượt ra khỏi giới hạn thông thường để sở hữu một phong cách thực sự ấn tượng.

Wave rsx 2024 - 3

Wave RSX FI 2024 phiên bản Thể Thao

Ở phiên bản Wave RSX 2024 mới nhất có kích thước tổng thể dài, rộng, cao lần lượt 1922 mm x 709 mm x 1082 mm, chiều dài cơ sở 1.227 mm, chiều cao yên xe 760 mm, trọng lượng không tải của xe ở phiên bản vành đúc là 99 kg và 98 kg trên bản sử dụng vành nan hoa phù hợp với số đông người tiêu dùng Việt Nam.

Wave rsx 2024 - 4

Honda Wave RSX 2024 phiên bản Tiêu Chuẩn

Ở phía trước Wave RSX FI mới 2024 phần mặt nạ được thiết kế với biểu tượng hình chữ V kết hợp cùng đèn xi nhan mới làm nổi bật hơn “chất” khỏe khoắn, mạnh mẽ và đậm cá tính đặc trưng của dòng xe này. 

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước xe Wave RSX 2024 có tính năng luôn sáng khi xe vận hành, giúp đảm bảo tầm nhìn tốt nhất cho người lái đồng thời tăng khả năng nhận diện

Wave rsx 2024 - 5

Hai bên thân xe Wave RSX FI 2024 cũng được tạo hình thon gọn hơn với những nét nghiêng sắc nhọn cùng với yếm xe mang thiết kế dày dặn hơn giúp tăng tính ổn định, linh hoạt trong vận hành. Theo Honda công bố xe Wave RSX 2024 có dung tích bình xăng 4,0 lít đi cùng mức tiêu hao nhiên liệu ấn tượng đạt 1,56l/100km.

Wave rsx 2024 - 6

Honda Wave RSX FI mới 2024 với Logo 3D “RSX” tinh xảo, hiện đại cùng bộ tem chữ trẻ trung được thiết kế khác biệt trên từng phiên bản, kết hợp hài hòa với các đường nét góc cạnh, khỏe khoắn chạy dọc thân xe.

Wave rsx 2024 - 7

Bộ sưu tập màu sắc xe Wave RSX FI mới với các tông chủ đạo Trắng, Xanh, Đỏ và Đen tiếp tục là điểm nhấn giúp chiếc xe trở thành người bạn đồng hành cá tính cho anh em thỏa sức thể hiện phong cách, khẳng định chất riêng.

Wave rsx 2024 - 8

Ở phiên bản mới ra mắt mặt đồng hồ Wave RSX FI mới nhất 2024 được bố trí khoa học, cho người dùng dễ dàng quan sát các thông số vận hành, đồng thời ghi dấu ấn ngay từ ánh nhìn đầu tiên bởi thiết kế hiện đại, trẻ trung.

Wave rsx 2024 - 9

Cụm đèn hậu Honda Wave RSX FI 2024 phiên bản mới vuốt cao sắc nét đầy kiêu hãnh và ốp ống xả màu đen mới làm bằng vật liệu nhựa cao cấp tạo nên thiết kế phía sau đậm thể thao và nam tính.

Wave rsx 2024 - 10

Động cơ Wave RSX 2024 mạnh mẽ, bền bỉ với khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Trên Wave RSX FI 2024 mới nhất vẫn được Honda trang bị khối động cơ 110cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3, cho công suất cực đại 6,46 kW tại 7.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 8,70 Nm tại 6.000 vòng/phút.

Honda Wave RSX FI thế hệ mới 2024 trang bị hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI trên tất cả phiên bản, cung cấp lượng nhiên liệu phù hợp với từng điều kiện vận hành giúp tối ưu hóa khả năng tăng tốc, tiết kiệm nhiên liệu.

Wave rsx 2024 - 11

Wave RSX FI 2024 cùng loạt tính năng hữu ích

Honad Wave RSX 2024 ở thế hệ mới nhất vừa ra mắt cũng mang những điểm cộng từ các tiện ích được trang bị hướng đến sự tiện lợi và ưu việt cho người lái trong mỗi chuyến đi.

Xe Honda Wave RSX FI 2024 trang bị hệ thống khóa đa năng 4 trong 1 gồm khóa điện, khóa từ, khóa cổ và khóa yên có khả năng chống rỉ sét, dễ dàng sử dụng.

Wave rsx 2024 - 12

Honda Wave RSX FI mới 2024 có hộc đựng đồ dưới yên có khả năng chứa được một mũ bảo hiểm nửa đầu cùng các vật dụng cá nhân.

Wave rsx 2024 - 13

Honda Wave RSX FI phiên bản mới 2024 đã chính thức bán ra thị trường Việt Nam thông qua hệ thống Cửa hàng Bán xe và Dịch vụ do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc với với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước).

Một số câu hỏi về Wave RSX 2024

Honda Wave RSX 2024 giá bao nhiêu?

- Hiện tại các đại lý HEAD Honda, giá xe Wave RSX 2023 đang bán với giá từ 22,03 - 25,56 triệu (tùy phiên bản).

Honda Wave RSX Fi 2024 có bao nhiêu phiên bản?

- Wave RSX Fi 2024 Phiên bản phanh đĩa, mâm đúc: giá 25.566.545 đ
- Wave RSX Fi 2024 Phiên bản phanh đĩa, vành nan hoa: giá 23.602.000 đ
- Wave RSX Fi 2024 Phiên bản phanh cơ, vành nan hoa: giá 22.032.000 đ

Honda Wave RSX mới 2024 có mấy màu?

- Honda Wave RSX mới 2024 có 5 màu: Đỏ Đen, Đen Bạc, Trắng Đen Bạc, Xám Đỏ, Xanh Đen Bạc, Đỏ Đen Bạc

Honda Wave RSX 110 Fi 2024 kích thước lốp trước/sau bao nhiêu?

- Honda RSX 110 Fi 2024 trang bị lốp trước 70/90-17 và lốp sau 80/90-17

Thông số kỹ thuật WAVE RSX 2024

Loại động cơ : Xăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí Hộp số : 4 số
Cỡ lốp trước/sau : 70/90 - 17 M/C 38P - 80/90 - 17 M/C 50P Dài x Rộng x Cao : 1922 mm x 709 mm x 1082 mm
Công suất tối đa : 6,46 kW / 7.500 vòng/phút Độ cao yên : 760mm
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI Dung tích nhớt máy : 0,8 lít khi thay nhớt/ 1 lít khi rã máy
Dung tích xy-lanh : 109,2 cm3 Phanh trước/sau: Phanh Cơ/ Phanh Đĩa;Phanh Cơ
Tags
Tìm đại lý gần nhất