Mẫu xe điện Flazz Max 2026 vừa được hãng Vinfast cho ra mắt bên cạnh mẫu Flazz hiện tại, hướng đến nhóm khách hàng học sinh, sinh viên và người dùng đô thị.
Dòng xe Vinfast Flazz Max được nâng cấp động cơ, pin LFP tháo rời có thể đổi pin tại trạm V-GREEN, giá thành dễ tiếp cận.

Theo công bố, Flazz Max 2026 khác với bản tiền nhiệm Flazz Max được tinh giản chỉ sử dụng 1 viên pin LFP duy nhất trong cốp.
Giá xe Vinfast Flazz Max có mức giá niêm yết là 14.990.000 VNĐ thấp hơn khoảng 2 triệu đồng so với phiên bản tiền nhiệm.

Dòng xe tay ga điện Flazz Max mới trang bị động cơ Inhub công suất được nâng cấp lên 1.500W đi kèm 1 pin LFP 1,5 kWh đặt trong cốp, xe đạt tốc độ tối đa 48 km/h.

Với 1 pin LFP 1,5 kWh xe điện Flazz Max 2026 có quãng đường di chuyển lên đến 85 km, thời gian sạc đầy tại nhà mất khoảng 8 giờ.

Ngoài ra Flazz Max đổi pin tại trạm mất chỉ khoảng 1 phút. Xe hỗ trợ hệ sinh thái đổi pin linh hoạt tại các trạm sạc công cộng mà không cần tốn thời gian chờ sạc.
Xe điện Vinfast Flazz Max vẫn giữ kiểu dáng scooter nhỏ gọn với các đường nét bo tròn mềm mại, hướng tới nhu cầu di chuyển trong đô thị.
Vinfast Flazz Max mới ra mắt có kích thước D x R x C là 1745 x 700 x 1050 mm, tải trọng cho phép 130 kg đem lại sự ổn định đầm chắc khi di chuyển.

Trên Vinfast Flazz Max 2026 trang bị đèn pha Led Projector với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, đảm bảo an toàn trong điều kiện di chuyển thiếu ánh sáng.

Cụm đèn hậu thiết kế tích hợp gọn vào đuôi xe tăng độ nhận diện, đảm bảo an toàn tối đa trong điều kiện thiếu sáng.

Flazz Max trang bị màn hình HMI Led Color hiển thị thông tin rõ ràng, sắc nét trong điều kiện nắng gắt.

Phần yên thiết kế mỏng kéo dài về sau giúp nhu cầu di chuyển 2 người thoải mái hơn.

Sàn để chân rộng rãi và vị trí để chân sau tách rời đem lại tư thế ngồi thư thái và thoải mái cho người ngồi sau.

Mẫu xe tay ga điện Flazz Max 2026 được trang bị phanh tang trống truớc sau, lốp trước sau kích thước 10 x 3.0 cho hiệu quả bám đường tốt.

| Loại động cơ : Inhub | Cỡ lốp trước/sau : 10 x 3.0 |
| Công suất tối đa : 1500 W | Dài x Rộng x Cao: 1745 x 700 x 1050 mm |
| Phanh trước/sau: Tang Trống;Tang trống | Tốc độ tối đa: 48 km/h |
| Phuộc sau : Phuộc đôi | Khoảng cách trục bánh xe : 1230 mm |
| Phuộc trước : Phuộc ống lồng | Quãng đường di chuyển: 85 km |