Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Tracer 9

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT) Giá: 369.000.000 VNĐ
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 369.000.000VNĐ
Thuế trước bạ: 7.380.000VNĐ
Phí biển số: 4.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 380.446.000VNĐ

Yamaha Tracer 9 2026 là phiên bản Sport Touring được phát triển dựa trên người anh em song sinh MT-09 chính thức ra mắt với nhiều thay đổi về ngoại hình.

Tại thị trường Việt Nam, Giá xe Tracer 9 theo như Yamaha Revzone công bố với 2 phiên bản màu Đỏ và Xám đang được bán chính hãng tại có mức giá 369.000.000đ (Đã bao gồm VAT, chưa phí trước bạ và biển số).

Tracer 9 - 1

Đánh giá thiết kế Yamaha Tracer 9 2026 có gì mới?

Yamaha Tracer 9 thuộc phân khúc Sport Touring có ngôn ngữ thiết kế đặc trưng hầm hố vô cùng bắt mắt đi kèm những công nghệ tối tân.

Xe sở hữu kích thước D x R x C là 2.175 x 885 x 1.430 mm, chiều dài cơ sở 1.500 mm, khoảng sáng gầm 135 mm, trọng lượng xe là 213 kg khi đổ đầy xăng và dầu.

Tracer 9 - 2

Yamaha Tracer 9 mới thiết kế đầu đèn được làm gọn gàng và góc cạnh, Toàn bộ hệ thống đèn sử dụng bóng LED, cặp đèn chính có thêm bi cầu gom sáng.

Tracer 9 - 3

Thiết kế cụm đèn pha gần như ẩn sau quây yếm tạo nên một diện mạo mới thú vị cùng với hệ thống đèn LED khi vào cua thay đổi theo góc nghiêng của xe.

Tracer 9 - 4

Đèn xi-nhan Tracer 9 được di chuyển lên vị trí khá thấp ngay cạnh ghi đông lái có phần dễ nhìn và sắc cạnh hơn.

Tracer 9 - 5

Xe moto Yamaha Tracer 9 thuộc dòng xe sport-touring nên có sẵn những trang bị như bảo vệ ghi-đông, kính chắn gió cao và có thể điều chỉnh.

Tracer 9 - 6

Cụm đồng hồ hiển thị gồm 2 màn hình TFT 3,5 inch đa chức năng hoàn toàn mới. Thông tin chính về vận hành được hiển thị trên màn hình bên trái, bao gồm máy đo tốc độ dạng thanh nhiều màu có màu thay đổi khi vòng tua máy tăng lên, đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, đồng hồ đo nhiên liệu, vị trí cần số và báo chế độ TCS.

Tracer 9 - 7

Trong khi đó, màn hình bên phải được chia thành bốn phần riêng biệt, mỗi phần hiển thị một loạt thông tin như đồng hồ đo quãng đường, đồng hồ đo nhiệt độ 1 - 2 và hơn thế nữa.

Cụm phím nhấn trên tay lái có khá nhiều nút chức năng, phục vụ điều chỉnh hệ thống hỗ trợ lái cũng như thông tin trên màn hình.

Tracer 9 - 8

Bình xăng Tracer 9 được thiết kế cao gồ ghề nhiều góc cạnh với dung tích 18 lít cùng dung tích nhớt 3,5 Lít.

Tracer 9 - 9

Khung sườn của Tracer 9 ABS vẫn sử dụng khung sườn dạng kim cương Delta Box với các ống thép chịu lực từ khung phụ giúp xe ổn định hơn khi di chuyển tốc độ cao cũng như cãi thiện khả năng vô cua.

Tracer 9 - 10

Yên trước và sau được thay đổi thấp hơn 15mm và có bộ điều chỉnh độ cao với hai vị trí đơn giản, không cần dụng cụ. Chiều cao yên 810 - 825 mm, phù hợp với những người lái từ 1,8 m trở lên do thiết kế phần yên khá rộng.

Tracer 9 - 11

Theo công bố, Yamaha Tracer 9 với những thay đổi khác bao gồm điều chỉnh chỗ để chân lên / xuống 15mm. Vị trí tay lái cũng có thể được di chuyển về phía trước thêm 9mm và nâng lên 4mm bằng cách đảo ngược hướng của kẹp ghi đông.

Tracer 9 - 12

Tracer 9 2026 là chiếc Yamaha Sport Touring đầu tiên được trang bị phanh trước với kẹp phanh chính kiểu R1. Được sản xuất bởi Nissin, hệ thống phanh này có một pít-tông di chuyển song song với hành trình cần phanh, mang lại cảm giác phanh tốt hơn.

Tracer 9 - 13

Ngoài ra trên Yamaha Tracer 9 mới 2026 sử dụng mâm xe hợp kim SpinForged 10 chấu góp phần tích cực vào khả năng xử lý nhanh nhẹn, hệ thống lái nhẹ hơn và tăng cường đặc tính cho hệ thống treo nhạy bén của chiếc xe.

Tracer 9 - 14

Tracer 9 đời 2026 được tích hợp khá nhiều công nghệ đi kèm như cảm biến IMU mới nhỏ hơn 50% và nhẹ hơn 40%, hệ thống treo bán chủ động điện tử KYB. bao gồm các hệ thống điện tử khác như: Traction Control System (TCS), Slide Control System (SCS), front wheel LIFt control system (LIF) và Brake Control system (BC).

Tracer 9 - 15

Yamaha Tracer 9 được trang bị 3 xy-lanh 3CP 890cc mới (tăng từ 847 cc). Việc tăng thêm 43cc đạt được do có đường kính piston lớn hơn 3 mm giúp tăng mô-men xoắn cực đại lên 7% và số vòng quay để đạt cực đại thấp hơn 1.500 vòng / phút so với trước đây, cụ thể là 93 Nm tại 7.000 vòng/phút. Đồng thời đạt nhiều công suất tốt hơn với 118 mã lực tại 10.000 vòng / phút.

Tracer 9 - 16

Yamaha Tracer 9 đã chính thức có mặt trên thị trường Việt Nam thông qua hệ thống cửa hàng bán xe và dịch vụ sửa chữa do Yamaha ủy nhiệm trên toàn quốc với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.

Một số câu hỏi về Tracer 9

Xe Yamaha Tracer 9 2026 giá bao nhiêu?

Giá đề xuất của Yamaha Tracer 9 2026 là 369.000.000 đ tại thị trường Việt Nam.

YamahaTracer 9 2026 có mấy màu?

Yamaha Tracer 9 2026 có 2 phiên bản màu gồm Đỏ và Xám.

Yamaha Tracer 9 2026 nặng bao nhiêu kg?

Xe mô tô Yamaha Tracer 9 2026 có trọng lượng ở mức 213 kg.

Chiều cao yên Tracer 9 2026 cao bao nhiêu?

Xe Yamaha Tracer 9 2026 có chiều cao yên là 810 mm - 825 mm.

Thông số kỹ thuật TRACER 9

Công suất tối đa : 87.5 kW (119 PS) @ 10,000 rpm Dung tích nhớt máy : 3,5 Lít
Loại động cơ : 4-stroke, 4-valves, 3-cylinder, DOHC Cỡ lốp trước/sau : 120/70Z R17 - 180/55Z R17
Độ cao yên : 810 mm - 825 mm Dung tích xy-lanh : 890 cc
Dài x Rộng x Cao: 2,175 mm x 885 mm x 1,470 mm Phuộc trước : Telescopic fork
Khoảng cách trục bánh xe : 1,500 mm Khoảng sáng gầm xe : 135 mm
Thanh Khang Biên tập viên

Tôi đã tích lũy và học hỏi được 5 năm kinh nghiệm trong công việc content SEO. Đặc biệt, trong lĩnh vực xe máy tôi rất yêu thích việc tìm hiểu những kiến thức mới và mang đến những nội dung hấp dẫn cho các độc giả.

Tags
Tìm đại lý gần nhất