Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Tracer 9

TRACER 9TRACER 9
TRACER 9TRACER 9
Phiên bản tiêu chuẩn Giá: 369.000.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 369.000.000VNĐ
Thuế trước bạ: 18.450.000VNĐ
Phí biển số: 4.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 391.516.000VNĐ

Yamaha Tracer 9 2022 | Giá xe Tracer 9 | Giá xe Yamaha Tracer 9 chính hãng tại Việt Nam

Yamaha Tracer 9 mới là phiên bản Sport Touring được phát triển dựa trên người anh em song sinh MT-09. Tracer 9 chính thức ra mắt với nhiều thay đổi về ngoại hình. Mới đây Giá xe Tracer 9 theo như Yamaha Revzone công bố với 2 phiên bản màu Đỏ và Xám đang được bán chính hãng tại Việt Nam với mức giá 369.000.000đ (Đã bao gồm VAT, chưa phí trước bạ và biển số). Tracer 9 2022 tại thị trường Việt Nam sẽ cạnh tranh với các mẫu xe Triumph Tiger 900 (360 triệu đồng), Ducati Multistrada 950 (492 triệu đồng), BMW F 900 XR (549 triệu đồng).

Tracer 9 - 1

Mẫu xe Yamaha Tracer 9 chính hãng tại Việt Nam

Yamaha Tracer 9 có ngôn ngữ thiết kế thể thao hiện đại so với các mẫu xe trong cùng phân khúc Sport Touring với lối thiết kế đặc trưng hầm hố vô cùng bắt mắt đi kèm những công nghệ tối tân. Dòng xe pkl Tracer 9 2022 hứa hẹn sẽ đem lại sự lựa chọn mới mẽ khi ra mắt tại Việt Nam.

Yamaha Tracer 9 2022 so với thế hệ cũ được mang thiết kế hiện đại hơn, tên gọi cũng chuyển từ Tracer 900 thành Tracer 9. Tracer 9 mới sở hữu kích thước tiêu chuẩn 2.175 x 885 x 1.430 mm (dài x rộng x cao), chiều dài cơ sở 1.500 mm, khoảng sáng gầm 135 mm, trọng lượng của xe là 213 kg khi đổ đầy xăng và dầu.

Tracer 9 - 2

Yamaha Tracer 9 mới thiết kế đầu đèn kiểu mới được làm gọn gàng và góc cạnh, Toàn bộ hệ thống đèn trên Tracer 9 sử dụng bóng LED, cặp đèn chính có thêm bi cầu gom sáng.

Tracer 9 - 3

Trên Tracer 9 chính hãng Yamaha cụm đèn pha gần như ẩn sau quây yếm tạo nên một diện mạo mới thú vị cùng với hệ thống đèn LED xuyên suốt. Tracer 9 2022 khi vào cua thì độ sáng của đèn LED phụ thay đổi theo góc nghiêng của xe.

Tracer 9 - 4

Đèn xi-nhan Tracer 9 được di chuyển lên vị trí khá thấp ngay cạnh ghi đông lái có phần dễ nhìn và sắc cạnh hơn.

Tracer 9 - 5

Xe moto Yamaha Tracer 9 thuộc dòng xe sport-touring nên có sẵn những trang bị như bảo vệ ghi-đông, kính chắn gió cao và có thể điều chỉnh...

Tracer 9 - 6

Cụm đồng hồ hiển thị trên Tracer 9 được đánh giá khá thú vị khi giao diện gồm 2 màn hình TFT 3,5 inch đa chức năng hoàn toàn mới. Thông tin chính về vận hành được hiển thị trên màn hình bên trái, bao gồm máy đo tốc độ dạng thanh nhiều màu có màu thay đổi khi vòng tua máy tăng lên, đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, đồng hồ đo nhiên liệu, vị trí cần số và báo chế độ TCS.

Tracer 9 - 7

Trong khi đó, màn hình bên phải được chia thành bốn phần riêng biệt, mỗi phần hiển thị một loạt thông tin như đồng hồ đo quãng đường, đồng hồ đo nhiệt độ 1 - 2 và hơn thế nữa.

Cụm phím nhấn trên tay lái có khá nhiều nút chức năng, phục vụ điều chỉnh hệ thống hỗ trợ lái cũng như thông tin trên màn hình.

Tracer 9 - 8

Bình xăng Tracer 9 được thiết kế cao gồ ghề nhiều góc cạnh với dung tích 18 lít cùng dung tích nhớt 3,5 Lít.

Tracer 9 - 9

Khung sườn của Tracer 9 ABS không thay đổi gì so với đời trước. Yamaha vẫn sử dụng khung sườn dạng kim cương Delta Box với các ống thép chịu lực từ khung phụ giúp xe ổn định hơn khi di chuyển tốc độ cao cũng như cãi thiện khả năng vô cua.

Tracer 9 - 10

Yên trước và sau được thay đổi thấp hơn 15mm so với mẫu trước đó và có bộ điều chỉnh độ cao với hai vị trí đơn giản, không cần dụng cụ. Chiều cao yên 810-825 mm, Tracer 9 chỉ phù hợp với những người lái từ 1,8 m trở lên do thiết kế phần yên khá rộng.

Tracer 9 - 11

Theo công bố, Yamaha Tracer 9 với những thay đổi khác bao gồm điều chỉnh chỗ để chân lên / xuống 15mm. Vị trí tay lái cũng có thể được di chuyển về phía trước thêm 9mm và nâng lên 4mm bằng cách đảo ngược hướng của kẹp ghi đông.

Tracer 9 - 12

Tracer 9 2022 là chiếc Yamaha Sport Touring đầu tiên được trang bị phanh trước với kẹp phanh chính kiểu R1. Được sản xuất bởi Nissin, hệ thống phanh này có một pít-tông di chuyển song song với hành trình cần phanh, mang lại cảm giác phanh tốt hơn.

Tracer 9 - 13

Ngoài ra trên Yamaha Tracer 9 mới 2022 sử dụng mâm xe hợp kim SpinForged 10 chấu và trục đường kính lớn nhẹ hơn 700 gram so với trước đây, Yamaha tuyên bố việc giảm trọng lượng này góp phần tích cực vào khả năng xử lý nhanh nhẹn, hệ thống lái nhẹ hơn và tăng cường đặc tính cho hệ thống treo nhạy bén của chiếc xe.

Tracer 9 - 14

Được định hình là dòng xe Sport Touring cao cấp nên Tracer 9 đời 2022 được tích hợp khá nhiều công nghệ đi kèm như cảm biến IMU mới nhỏ hơn 50% và nhẹ hơn 40%, hệ thống treo bán chủ động điện tử KYB. bao gồm các hệ thống điện tử khác như: Traction Control System (TCS), Slide Control System (SCS), front wheel LIFt control system (LIF) và Brake Control system (BC).

Tracer 9 - 15

Về sức mạnh động cơ, Yamaha Tracer 9 vẫn được trang bị 3 xy-lanh 3CP 890cc mới (tăng từ 847 cc). Việc tăng thêm 43cc đạt được do có đường kính piston lớn hơn 3 mm giúp tăng mô-men xoắn cực đại lên 7% và số vòng quay để đạt cực đại thấp hơn 1.500 vòng / phút so với trước đây, cụ thể là 93 Nm tại 7.000 vòng/phút. Đồng thời đạt nhiều công suất tốt hơn với 118 mã lực tại 10.000 vòng / phút.

Tracer 9 - 16

Yamaha Tracer 9 đã chính thức có mặt trên thị trường Việt Nam thông qua hệ thống cửa hàng bán xe và dịch vụ sửa chữa do Yamaha ủy nhiệm trên toàn quốc với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km.

Một số câu hỏi về Tracer 9

Xe Yamaha Tracer 9 2022 giá bao nhiêu?

Giá đề xuất của Yamaha Tracer 9 2022 là 369.000.000 đ tại thị trường Việt Nam.

YamahaTracer 9 2022 có mấy màu?

Yamaha Tracer 9 2022 có 2 phiên bản màu gồm Đỏ và Xám.

Yamaha Tracer 9 2022 nặng bao nhiêu kg?

Xe mô tô Yamaha Tracer 9 2022 có trọng lượng ở mức 213 kg.

Chiều cao yên Tracer 9 2022 cao bao nhiêu?

Xe Yamaha Tracer 9 2022 có chiều cao yên là 810 mm - 825 mm.

Thông số kỹ thuật TRACER 9

Cỡ lốp trước/sau : 120/70Z R17 - 180/55Z R17 Dài x Rộng x Cao : 2,175 mm x 885 mm x 1,470 mm
Độ cao yên : 810 mm - 825 mm Dung tích xy-lanh : 890 cc
Công suất tối đa : 87.5 kW (119 PS) @ 10,000 rpm Dung tích nhớt máy : 3,5 Lít
Loại động cơ : 4-stroke, 4-valves, 3-cylinder, DOHC Tỷ số nén : 11.5:1
Mô men cực đại : 93.0 Nm (9.5 kg-m) @ 7,000 rpm Phuộc sau : Swingarm
Đăng ký kênh
Đăng ký
Tìm đại lý gần nhất