Mẫu xe điện Feliz II với thiết kế hai pin có thể sạc tại nhà hoặc có thể tháo rời và đổi nhanh tại trạm giúp tạo sự tiện lợi, linh hoạt cho người sử dụng.
Với nâng cấp hai pin rời trên Vinfast Feliz II hướng tới việc đồng bộ hóa các dòng sản phẩm đồng thời đang biến việc sử dụng xe điện trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Xe máy điện Vinfast Feliz II hiện chưa có giá bán chính thức, Tuy nhiên xe sẽ được phân phối với 2 tùy chọn mua xe kèm pin hoặc mua xe thuê pin.
Theo hãng công bố, chi phí thuê pin với một pin với mức phí 175.000 đồng/tháng, thuê hai pin với mức phí 300.000 đồng/tháng. Chi phí đổi pin tại trạm là 9.000 đồng/pin/lần.

Dòng xe tay ga điện Vinfast Feliz II mới trang bị động cơ BLDC Inhub công suất tối đa đạt 3000W cho phép xe đạt tốc độ tối đa 70 km/giờ cho khả năng tăng tốc tốt và vận hành bền bỉ.
Pin LFP theo xe Feliz II có dung lượng 1,5 kWh đạt chuẩn IP67 có độ bền cao, chống cháy nổ và chịu nhiệt cực tốt trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt tại Việt Nam. Khi lắp đầy đủ 2 pin cho phép di chuyển 165 km sau mỗi lần sạc đầy.

Vinfast Feliz II mới ra mắt được định vị ở phân khúc cao hơn Evo mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa phong cách và tiện ích phù hợp di chuyễn mỗi ngày.

Cốp xe rất có thể sẽ có dung tích khá hạn chế do việc 2 pin LFP rời được bố trí bên dưới cốp

Cụm đèn pha trên Vinfast Feliz II toàn bộ sẽ là LED Projector tăng cường khả năng chiếu sáng trong đêm.

Cụm đèn hậu sau LED giúp dễ dàng nhận biết hướng di chuyển của xe, đảm bảo an toàn tối đa trong điều kiện thiếu sáng.
Xe tay ga điện Vinfast Feliz II sử dụng màn hình HMI đa sắc hiển thi6 các thông tin hiển thị trực quan và dễ dàng quan sát hơn.

Mẫu xe tay ga điện Feliz II được trang bị phanh đĩa trước và phanh tang trống sau, lốp trước 90/90-14 và lốp sau 120/70-14 cho hiệu quả bám đường tốt.

| Loại động cơ : BLDC Inhub | Cỡ lốp trước/sau : 90/90-14 ; 120/70-14 |
| Phanh trước/sau: Phanh đĩa ABS;Tang Trống | Tốc độ tối đa: 70 km/h |
| Phuộc trước : Phuộc ống lồng | Phuộc sau : Phuộc đôi |
| Công suất định danh: 3000W | Quãng đường di chuyển: 165 km |
| Pin / Ắc quy: LFP 1,5 kWh |