Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Lead 2024

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT) Giá: 39.557.455 VNĐ
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 39.557.455VNĐ
Thuế trước bạ: 1.977.873VNĐ
Phí biển số: 2.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 43.601.328VNĐ

Các phiên bản LEAD 2024

Lead 2024 phiên bản Đặc biệt 42.797.455đ
Lead 2024 phiên bản Cao cấp 41.717.455đ
Lead 2024 phiên bản Tiêu chuẩn 39.557.455đ

Honda Việt Nam đã cho ra mắt phiên bản Lead 125cc mới 2024 tại thị trường Việt Nam với thiết kế hiện đại, tinh tế với những đường nét thon gọn, thanh lịch ôm sát người lái, mang phong cách unisex phù hợp với tất cả mọi người. 

Phiên bản Lead 2024 được Honda bổ sung thêm tông xám mờ - màu sắc mang sắc thái thời đại giúp tôn lên hình ảnh và phong cách sống thanh lịch, trang nhã nhưng không kém phần thời thượng, nâng cấp thêm một số tính năng mới như động cơ ESP+ 4 Valve, tăng cam thủy lực, cổng sạc USB, hệ thống khóa thông minh Smartkey cải tiến Remote (FOB), thiết kế mặt nạ phía trước mới phong cách tính tế.

Lead 2024 - 1

Honda Lead 125cc phiên bản mới 2024

Thiết kế mới hiện đại thanh lịch

Lead 125cc mới 2024 với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 1.844 x 680x 1.130 mm, chiều dài cơ sở 1.273mm và trọng lượng 113 kg, chiều cao yên 760 mm và khoảng sáng gầm 138 mm. Tổng thể các đường nét được điều chỉnh cho thon gọn, giúp tạo cảm giác thoải mái khi lái xe. Dọc hai bên thân xe là những đường gờ được chạm khắc tinh tế, mang đến một diện mạo thực sự khác biệt.

Mặt nạ trước xe được làm mới lại với biểu tượng chữ U nổi bật phía trước xe nay được tạo hình vuốt nhọn sắc sảo hơn với việc trang bị hệ thống chiếu sáng LED 2 tầng mới, bên dưới là cụm đèn định vị LED mới và tấm ốp cao cấp, là điểm tỏa sáng trong sự giải phóng về phong cách thiết kế mẫu xe tay ga này.

Lead 2024 - 2

Tem mới nổi bật

Tem xe mới được tạo phông chữ quen thuộc cùng dòng chữ "Special Edition” màu đen cách điệu có thể hiểu đây là Honda Lead 2024 phiên bản Đặc biệt giúp phân biệt với phiên bản tiêu chuẩn và phiên bản cao cấp. Với thiết kế tem mang nét đặc trưng trong phong cách giao thoa giữa vẻ đẹp mềm mại, thanh lịch và hiện đại trong từng đường nét.

Lead 2024 - 3

Mặt đồng hồ cao cấp của Lead 2024

Lead 2024 trang bị mặt đồng hồ cao cấp và màn hình tinh thể lỏng thông minh hiển thị đầy đủ những thông số cần thiết như tốc độ, hành trình, mức nhiên liệu và đèn báo thay dầu giúp người lái dễ dàng quan sát và theo dõi tình trạng hoạt động của xe.

Lead 2024 - 4

Đuôi xe thiết kế thon gọn

Đèn LED sắc nét được sử dụng cho cụm đèn hậu và đèn phanh, đèn hậu LED với thiết kế mới theo hình chữ X mang lại phong cách thời trang và hiện đại cho phần đuôi xe.

Lead 2024 - 5

Cốp xe dung tích siêu rộng

Cốp xe có dung tích 37 lít cho phép chứa 2 mũ bảo hiểm cả đầu cỡ lớn và nhiều vật dụng cá nhân khác. Cốp đựng đồ dưới yên vẫn là điểm mạnh được người dùng nữ yêu thích.

Lead 2024 - 6

Hệ thống khóa thông minh Smartkey công nghệ mới

Khóa thông minh Honda Smart Key được trang bị trên 2 phiên bản cao cấp và đặc biệt, có thiết kế sang trọng tích hợp nhiều tính năng khởi động không dùng chìa và xác định vị trí xe và nâng cấp thêm tính năng báo động hoàn toàn mới trên xe nhằm mang lại tiện ích cao cấp cho người sử dụng. 

Lead 2024 - 7

Hộc đựng đồ trước tích hợp cổng sạc USB

Hộc đựng đồ trước có dung tích tới 500ml, được tích hợp thêm cổng USB tiện dụng cho phép sạc pin điện thoại khi cần, có lẫy đóng mở thuận tiện cùng móc treo cỡ lớn có thể gấp gọn tiện lợi. 

Lead 2024 - 8

Động cơ eSP+ 4 Vale thế hệ mới

Xe tay ga Lead 2024 được Honda trang bị động cơ thông minh ePS+, 4 van, thế hệ mới 125 phân khối, cho khả năng vận hành vượt trội với mức tiêu hao nhiên liệu tối ưu, đạt 8,22 kW tại 8.500 vòng/phút và mô men xoắn cực đại đạt 11,7 N.m tại 5.250 vòng/phút.

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu hơn 2,4% so với phiên bản cũ nhờ vào việc tối ưu hóa đặc tính biến tốc và thời điểm đánh lửa. 

Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI trên xe giúp tính toán thông minh lượng khí và nhiên liệu cần thiết cho động cơ theo từng địa hình di chuyển khác nhau giúp xe tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ trên mọi chặng đường. 

Lead 2024 - 9

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling Stop có khả năng tự ngắt động cơ tạm thời khi xe dừng quá 3 giây và được khởi động lại êm ái ngay khi tăng ga trở lại mà không cần nhấn nút khởi động, giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. 

Lead 4val mới 2024 không được trang bị nút bấm bật/tắt đèn, hệ thống đèn trên xe sẽ tự động sáng khi người sử dụng mở chìa khóa công tắc khởi động xe.

Lead 2024 - 10

Mâm xe thiết kế mới 

Mâm xe được thiết kế mới với hình chữ Y, sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường, có độ bền cao chịu lực tốt hơn so với phiên bản trước đó.​ Xe Lead 4 van được trang bị lốp không săm giúp người lái an tâm hơn vì không bị xuống hơi đột ngột khi bị thủng.  

Lead 2024 - 11

Xe tay ga Honda Lead 125cc mới 2024 đang bán ra thị trường thông qua các đại lý Head Honda với 3 phiên bản Tiêu chuẩn, Cao cấp và Đặc biệt với giá bán đề xuất từ 39,5 - 42,8 triệu đồng tùy theo phiên bản (chưa bao gồm phí trước bạ và phí biển số), với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.

Một số câu hỏi về Lead 2024

Honda Lead 2024 giá bao nhiêu?

- Hiện tại các đại lý HEAD Honda, giá xe Honda Lead 2024 đang bán với giá từ 39,55 - 42,79 triệu (tùy phiên bản).

Honda Lead 2024 có mấy phiên bản?

- HondaLead 2024 phiên bản Tiêu chuẩn : giá 39.557.455 đ
- Honda Lead 2024 phiên bản Cao Cấp : giá 41.717.455 đ
- Honda Lead 2024 phiên bản Đặc biệt : giá 42.797.455 đ

Chiều cao yên xe Lead 125 4 Van mới 2024 bao nhiêu mm?

Xe tay ga Honda Lead 125 4 Van mới 2024 có chiều cao yên xe là 760 mm.

Những điểm gì đặc biệt mới trên xe Honda Lead 125 2024?

- Động cơ thông minh ePS +, 4 van thế hệ mới 125cc giúp tiết kiệm nhiên liệu.
- Cổng sạc USB tiện lợi
- Khóa thông minh SmartKey mới an toàn cho người sử dụng
- Cốp xe dung tích lớn (37 Lít) cực kỳ tiện dụng.
- Cụm đèn trước/sau full LED hiện đại cá tính

Thông số kỹ thuật LEAD 2024

Dung tích nhớt máy : 0,8 lít khi thay nhớt/ 0,9 lít khi rã mãy Dung tích xy-lanh : 124,8 cm3
Loại động cơ : PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch Hộp số : Vô cấp, điều khiển tự động
Cỡ lốp trước/sau : Trước: 90/90-12 44J Sau: 100/90-10 56J Dài x Rộng x Cao : 1.842mm x 680mm x 1.130mm
Công suất tối đa : 8,22 kW tại 8.500 vòng/phút Độ cao yên : 760mm
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI Phanh trước/sau: Đĩa;Phanh thường
Tìm đại lý gần nhất