Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

AirBlade 125 2020

AIRBLADE 125 2020AIRBLADE 125 2020AIRBLADE 125 2020AIRBLADE 125 2020
AIRBLADE 125 2020AIRBLADE 125 2020AIRBLADE 125 2020AIRBLADE 125 2020
Phiên bản tiêu chuẩn Giá: 41.190.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 41.190.000VNĐ
Thuế trước bạ: 2.059.500VNĐ
Phí biển số: 4.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 47.315.500VNĐ

Giá xe AIRBLADE 125 2020 phiên bản khác

Giá xe Air Blade 125 2020 phiên bản Tiêu chuẩn Giá: 41.190.000VNĐ
Giá xe Air Blade 125 2020 phiên bản đặc biệt Giá: 42.390.000VNĐ

Honda Air Blade 125 2020 | Giá xe AirBlade 125 2020 | Honda Air Blade 125 mới 2020 | Giá xe Air Blade 125 mới nhất hôm nay 2020

Xe tay ga Honda AirBlade 125 phiên bản mới 2020 vừa ra mắt mang phong cách mạnh mẽ cá tính, được Honda bổ sung thêm nhiều chi tiết mới cho mẫu xe ga thể thao, hiện đại với diện mạo được trau chuốt tỉ mỉ đến từng chi tiết. AirBlade 2020 với bộ tem mới cao cấp nổi bật và thể thao hơn, được thiết kế riêng biệt cho từng phiên bản, giúp AB 2020 nổi bật mạnh mẽ và cuốn hút. Xe tay ga Honda AirBlade 125 2020 với thiết kế thể thao, hiện đại ngoại hình đột phá, khả năng vận hành ưu việt, đã trở thành thương hiệu xe tay ga gây sốt tại Việt Nam trong suốt nhiều năm qua.  

Airblade 125 2020 - 1

Honda AirBlade 125 2020 phiên bản đặc biệt 

Honda AirBlade 125 2020 với thiết kế hoàn toàn mới

Xe tay ga Air Blade 125 mới 2020 sở hữu thiết kế khác biệt so với đời trước, hai điểm mới dễ nhận ra nhất ở cụm đèn trước và đèn sau. Về cơ bản, thiết kế tổng thể của phiên bản mới mềm mại và bớt đi những đường nét góc cạnh, thể thao so với bản cũ. Điều này giúp Air Blade 2020 tiếp cận đến nhiều đối tượng khách hàng hơn, chinh phục được đủ lứa tuổi. Dàn áo, ốp ống xả, logo cũng như tem xe cũng được tinh chỉnh lại nổi bật và có phần dễ nhìn hơn đời Air Blade trước.

Airblade 125 2020 - 2

Air Blade 125 2020 trang bị hệ thống đèn pha LED

Ở đầu xe, hệ thống đèn pha vẫn là kiểu đèn kép nhưng có thêm 2 dải đèn LED định vị được vuốt ngược lên trên góc cao ở mặt nạ đầu xe, tương tự thiết kế của Winner X mang phong cách mạnh mẽ, cá tính trẻ trung. Đèn xi-nhan được thu lại ở góc và đặt cao hơn. Việc áp dụng hệ thống chiếu sáng LED độ bền cao giúp giảm thiểu tối đa điện năng cũng như lượng nhiêu liệu tiêu thụ, tối ưu hóa lợi ích cho khách hàng.

Airblade 125 2020 - 3

Đèn hậu LED trên Air Blade 2020 có thiết kế 2 tầng tương tự SH 2020. Tuy nhiên, đèn xi-nhan trước sau vẫn sử dụng bóng Halogen.

Airblade 125 2020 - 4

Air Blade 125 2020 không còn công tắc đèn

Công tắc đèn trên Air Blade 125 thế hệ mới 2020 đã bị loại bỏ. Mỗi khi nổ máy, đèn pha sẽ tự bật sáng. Đây là tính năng áp dụng trên hàng loạt mẫu xe mới của Honda, gây nhiều tranh cãi vì xe không thể tắt đèn trong những trường hợp cần thiết.

Airblade 125 2020 - 5

Mặt đồng hồ Air Blade 125 2020 full LCD

Một trong những nâng cấp đáng chú ý nhất ở ngoại thất của Air Blade 2020 là bảng đồng hồ dạng LCD với đường nét chữ X, trực quan hơn phiên bản cũ, hiển thị đầy đủ các thông số hữu ích cho người sử dụng như đồng hồ thời gian, đồng hồ đo hành trình, báo xăng, đèn báo thay dầu, có thêm đèn báo tín hiệu chìa khóa. 

Airblade 125 2020 - 6

AirBlade 125 2020 trang bị khóa thông minh Honda Smartkey an toàn, đa năng

Hệ thống khóa thông minh (Honda SMART Key) là công nghệ đột phá mới được trang bị trên xe AirBlade 125 2020 trên cả 2 phiên bản tiêu chẩn và đặc biệt, thay thế cho hệ thống khóa từ thông thường vẫn được áp dụng cho phiên bản cũ. Chìa khóa thông minh trên Air Blade 2020 đã được nâng cấp thêm khả năng chống trộm, người dùng cần bấm nút đề một lần để kích hoạt ổ khóa.

Khóa thông minh Honda SMART Key có thiết kế sang trọng tích hợp nhiều tính năng mở/tắt thông qua kết nối không dây từ thiết bị điều khiển Fob vga đến bộ vi xử lý trung tâm ECU của hệ thống khóa thông minh và xe. Khóa thông minh Smartkey trên Air Blade 2020 giúp xác định vị trí xe & mở xe từ xa tiện lợi, đem lại tiện ích cao cấp cho người sử dụng, ngăn chặn, tối ưu khả năng chống trộm.

Airblade 125 2020 - 7

Hộc đựng đồ lớn hơn trên AirBlade 125 2020

Air Blade 2020 có dung tích cốp được mở rộng thành 22,7 lít, lớn hơn 0,9 lít so với đời trước, cho phép chứa được 1 mũ bảo hiểm cả đầu (hoặc 2 mũ nửa đầu) cùng nhiều vật dụng cá nhân khác. Ngoài ra, vách ngăn còn có thể chia nhỏ hộc thành 2 khoang riêng biệt. Bên cạnh đó, đèn soi hộc để đồ và vách ngăn thông minh giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm và sắp xếp vật dụng một cách tiện lợi.

Airblade 125 2020 - 8

Honda Air Blade 125 2020 với động cơ ePS mạnh mẽ 

Air Blade 125 mới 2020 vẫn trang bị động cơ eSP xy-lanh đơn, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, dung tích 124,9 cc, sản sinh công suất 11,3 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11,68 Nm tại 5.000 vòng/phút. 

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop) : Có khả năng tự ngắt động cơ tạm thời khi xe dừng quá 3 giây & được khởi động lại êm ái ngay khi tăng ga trở lại mà không cần nhất nút khởi động, giúp tiết kiệm nhiên liệu & thân thiện môi trường, đạt hiệu suất tiêu hao nhiên liệu ấn tượng.

Airblade 125 2020 - 9

Air Blade 125 2020 trang bị hệ thống phanh (thắng) kết hợp (Combi Brake)

Air Blade 125 2020 trang bị lốp không săm trang bị mâm 14 inch kiểu dáng thể thao, sử dụng lốp không săm với kích thước lốp trước 80/90-14 và lốp sau 90/90-14, đi cùng với hệ thống phanh kết hợp (Combi Brake) với thắng đĩa trước và phanh tang trống phía sau. Hệ thống phanh kết hợp trên xe AirBlade 125 mới 2020 giúp phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau mà chỉ cần dùng phanh trái (phanh sau), rất dễ sử dụng.

Airblade 125 2020 - 10

* Hệ thống phanh kết hợp Combi break là hệ thống hỗ trợ khả năng kiểm soát phanh nên hãng khuyến cáo khách hàng nên sử dụng đồng thời cả cần phanh trái và phải một cách hợp lý.

Honda Air Blade 125 2020 đang được bán ra thị trường thông qua hệ thống cửa hàng bán xe và dịch vụ sửa chữa do Honda Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc với chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.

Thông số kỹ thuật AIRBLADE 125 2020

Dài x Rộng x Cao : 1.870mm x 687mm x 1.091mm Độ cao yên : 774mm
Cỡ lốp trước/sau : Trước: 80/90 - 14 M/C 40P ; Sau: 90/90 - 14 M/C 46P Loại động cơ : PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh : 124,9cm3 Công suất tối đa : 8,4kW/8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy : 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt Hộp số : Vô cấp Tự động
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI Phanh trước/sau: Phanh đĩa;Tang trống
Đăng ký kênh
Đăng ký
Tìm đại lý gần nhất