HAYATE 125 SS FI SPECIAL
  • Đặc tính nổi bật
  • Kỹ thuật
  • Màu xe
  • Đại lý ủy nhiệm
Giá xe HAYATE 125 SS FI SPECIAL

HAYATE 125 SS FI SPECIAL

Phiên bản tiêu chuẩn Giá: 30.290.000(VNĐ) Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)
 
HAYATE SS FI SPECIAL EDITION – ĐIỂM NHẤN THIẾT KẾ TINH TẾ 

Hayate SS FI 
Special Edition khoác lên mình một diện mạo mang tính thừa hưởng và đột phá. Yếm xe trong với sắc đỏ cá tính vừa tạo sự tương phản vừa tô điểm nét hài hoà cho xe. Vành xe nổi bật với lớp viền đỏ ấn tượng cùng với đường chỉ đỏ tinh tế trên yên xe với chất liệu êm ái,  tất cả tạo nên một sự hoà quyện trong phong cách phối màu cực kỳ hài hoà và bắt mắt. Hayate SS FI Special Edition vừa mang một dáng dấp mạnh mẽ, thời trang vừa sắc sảo đến từng chi tiết.

HAYATE SS FI SPECIAL EDITION – ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Động cơ 125 mạnh mẽ với khả năng tăng tốc cực nhanh và đạt vận tốc tối đa dễ dàng bên cạnh hệ thống Phun xăng điện tử tiên tiến giúp kiểm soát nhiên liệu cực kỳ hiệu quả. 

HAYATE SS FI SPECIAL EDITION – THOẢI MÁI VẬN HÀNH

Bánh xe đường kính 16 inch giúp xe ổn định, cân bằng, người lái dễ dàng điều khiển và kiểm soát tình hình khi vận hành.

Thiết kế yên xe cùng với hệ thống giảm xóc kép giúp người lái luôn vững vàng và cảm nhận sự êm ái, thoải mái trên mọi nẻo đường. 

HAYATE SS FI SPECIAL EDITION – KHẲNG ĐỊNH PHONG CÁCH RIÊNG
 
Tính năng
 
 
 
 

Video đang được xem nhiều

Review NVX155 - Cảm nhận Yamaha NVX155 - 2banh
Player Loading...
Tên sản phẩm HAYATE 125 SS FI SPECIAL
Tên sản phẩm HAYATE 125 SS FI PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
Trọng lượng bản thân 115 kg
Dài x Rộng x Cao 1.925mm x 660 mm x 1.070mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.285 mm
Độ cao yên 770 mm
Khoảng sáng gầm xe 140 mm
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Cỡ lốp trước/sau Trước: 70/90 - 16M/C36P Sau: 80/90 - 16M/C48P
Phuộc trước Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc kép , lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh, cam đơn - Làm mát bằng không khí, 2 xú-páp
Dung tích xy-lanh 124,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 53,5x55,2 mm
Tỷ số nén 9,6:1
Công suất tối đa 6,9kw/8.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9,2 Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1,2 lít
Hệ thống khởi động Điện/cần đạp
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh cơ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử (FI)
Loại truyền động Tự động, biến thiên vô cấp
Màu Trắng Đỏ
Màu Đen Đỏ

Tìm đại lý gần nhất

Shop2banh.vn