Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Air Blade FI (Magnet)

AIR BLADE FI (MAGNET)
AIR BLADE FI (MAGNET)
Phiên bản tiêu chuẩn Giá: 39.990.000 VNĐ Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 39.990.000VNĐ
Thuế trước bạ: 1.999.500VNĐ
Phí biển số: 1.500.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 43.555.500VNĐ
ĐẠI LÝ ỦY NHIỆM:
  • HEAD Tường Nguyên - 028 38357813
  • HEAD Phát Tiến - 028 39907203

Giá xe AIR BLADE FI (MAGNET) phiên bản khác

Phiên bản trang bị hệ thống xác định vị trí xe Giá: 40.990.000VNĐ

Air blade fi (magnet) - 1

Air blade fi (magnet) - 2

Air blade fi (magnet) - 3   Air blade fi (magnet) - 4
Hệ thống đèn phía trước và đèn hậu
 
Công nghệ sơn từ tính
Hệ thống đèn pha Projector (thấu kính hội tụ) đôi mới cho phép 2 bóng chiếu sáng cùng lúc tại mỗi chế độ (chiếu gần- chiếu xa), giúp tăng hiệu quả chiếu sáng rõ rệt. Bên cạnh đó, cụm đèn hậu được trang bị đèn LED giúp tăng thêm vẻ đẹp sang trọng và đảm bảo khả năng hiển thị cao.
 
Sử dụng công nghệ sơn đặc biệt với họa tiết chim phượng hoàng và ngọn lửa đặc trưng càng làm bật lên vẻ sang trọng và nổi bật ngay cả khi nhìn từ xa. Bền bỉ với thời gian, Air Blade phiên bản sơn từ tính cao cấp thỏa mãn trọn vẹn mong đợi của bạn - đó chính là đẳng cấp Air Blade magnet.

Air blade fi (magnet) - 5

Air blade fi (magnet) - 6  

eSP-động cơ 125cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch & tích hợp những công nghệ tiên tiến nhất: giảm thiểu ma sát, đốt cháy hoàn hảo, động cơ tích hợp bộ đề ACG, hệ thống phun xăng điện tử PGM FI & hệ thống dừng cầm chừng Idling Stop, Air Blale Magnet mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ (tăng 22%)* nhưng vẫn êm ái, thân thiện môi trường với hiệu suất tiêu hao nhiên liệu thấp hơn 23%* so với Air Blade 110cc

(*): theo số liệu nghiên cứu nội bộ của Honda

Air blade fi (magnet) - 7

Air blade fi (magnet) - 8
Hộc đựng đồ lớn
Hộc đựng đồ dung tích lớn, có thể chứa được 2 mũ bảo hiểm nửa đầu & các vật dụng cá nhân khác.
  Air blade fi (magnet) - 9
Hệ thống xác định vị trí xe thông minh
Dễ dàng phát hiện ra vị trí để xe thông qua đèn và còi báo.
(Đối với phiên bản được trang bị hệ thống xác định vị trí xe)
 
Air blade fi (magnet) - 10
Hệ thống phanh (thắng) kết hợp (Combi brake)
Dễ dàng và yên tâm khi sử dụng.
  Air blade fi (magnet) - 11
Công tắc chân chống lên
Giúp tắt máy tức thì ngay khi hạ chân chống xuống. Động cơ chỉ hoạt động khi chân chống bên đã được gạt lên.
 
Air blade fi (magnet) - 12
Lốp không săm
Lốp không săm an tâm hơn vì không bị xuống hơi đột ngột khi bị thủng như lốp có săm
   
 
 
 

Thông số kỹ thuật AIR BLADE FI (MAGNET)

Dài x Rộng x Cao : 1.901mm x 687mm x 1.115mm Độ cao yên : 777mm
Cỡ lốp trước/sau : Trước: 80/90 - 14 M/C 40P / Sau: 90/90 - 14 M/C 46P Loại động cơ : PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh : 124,8 cm3 Công suất tối đa : 8,2kW/ 8.500 vòng/ phút
Dung tích nhớt máy : 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt Tên sản phẩm : Air Blade FI (Magnet)
Trọng lượng bản thân : 115kg Khoảng cách trục bánh xe : 1.288mm
Tìm đại lý gần nhất
Về đầu trang