Nằm trong phân khúc xe địa hình 230cc của Kawasaki, KLX 230 2027 đã chính thức có mặt tại Việt Nam với phiên bản KLX 230 SE được tinh chỉnh mạnh về trang bị công nghệ và hệ thống treo.
Kawasaki KLX 230 SE 2027 thuộc dòng xe cào cào dual-sport với thiết kế gọn nhẹ, động cơ 233cc dễ làm quen, ABS bánh trước có thể tắt đem lại trải nghiệm linh hoạt cho cả đi phố lẫn chinh phục địa hình.

Tại thị trường Việt Nam, Kawasaki KLX 230 SE 2027 được đại lý Kawasaki Max Moto niêm yết với giá đề xuất 124.000.000 VNĐ.
KLX 230 2027 phiên bản Special Edition được trang bị sẵn gói phụ kiện nâng cấp như phuộc Upside Down, ghi-đông Fatbar và gù nâng, bảo vệ gầm xe, v...v...

Xe địa hình KLX 230 2027 sử dụng động cơ xy-lanh đơn 233cc, 4 thì, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử với họng ga 32mm, công suất 19 mã lực tại 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn 18,6 Nm.

Khối động cơ với hộp số 6 cấp cho mô-men xoắn dồi dào ở dải vòng tua thấp đến trung, phản ứng ga mượt và dễ kiểm soát ở tốc độ thấp, phù hợp chạy địa hình thay vì chạy tốc độ cao.

KLX 230 2027 sở hữu ngôn ngữ thiết kế thực dụng, tối giản lấy cảm hứng trực tiếp từ dòng cào cào đua chuyên nghiệp KX Series.

Ở phiên bản KLX 230 SE bán tại Việt Nam, điểm nhấn nằm ở hệ giảm xóc hành trình dài, điều chỉnh được, giúp xe linh hoạt trên phố và tự tin khi vượt địa hình.

Khung xe sử dụng thép cường độ cao mang lại độ cứng vững cần thiết cho off-road và khả năng đánh lái linh hoạt và dễ điều khiển của xe.

Xe trang bị bánh căm 21 inch phía trước, 18 inch phía sau đi lốp gai dual-sport cho độ bám địa hình tốt.

Hệ thống phanh sử dụng phanh đĩa cánh hoa trước sau kết hợp ABS bánh trước có thể tắt để hỗ trợ đi off-road tốt hơn.

Xe sử dụng hệ thống chiếu sáng LED cùng đồng hồ LCD kỹ thuật số hiển thị đầy đủ thông tin vận hành.

Thiết kế ống xả trọng lượng nhẹ đặt trên cao để tăng khoảng sáng gầm cùng khả năng vượt địa hình.

Gắp sau kết hợp hệ giảm xóc Uni-Trak cho khả năng vận hành ổn định, bám đường tốt khi chạy trên địa hình gồ ghề.

| Loại động cơ : SOHC, 4 thì, làm mát bằng gió, 2 van, 1 xi-lanh | Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử DFI, họng ga 32mm |
| Cỡ lốp trước/sau : 3.00-21 (mâm 21 inch) ; 4.60-18 (mâm 18 inch) | Hộp số : 6 Cấp |
| Dung tích xy-lanh : 233 cm³ | Phanh trước/sau: Phanh đĩa ABS;Phanh đĩa ABS |
| Đường kính x hành trình pít tông : 67.0 x 66.0 mm | Phuộc sau : Uni-Trak, điều chỉnh tải trước lò xo và độ nén |
| Dung tích bình xăng : 7,6 lít | Tỷ số nén : 9.4 : 1 |