Mới đây Vinfast vừa giới thiệu mẫu xe điện "Feliz 2027" tập trung nâng cấp thêm nhiều công nghệ hỗ trợ người lái hơn.
Feliz 2027 với Slogan "Thêm PHONG CÁCH - Thêm BỀN BỈ" hướng tới việc giúp người sử dụng xe điện trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Trên cả 2 phiên bản xe điện Feliz 2027 và Feliz 2025 có sự khác biệt về công nghệ. Đễ giúp bạn cập nhật Feliz 2027 có gì khác hãy cùng Giaxe.2banh tham khảo thông tin so sánh qua bài viết nhé !!!
So sánh Feliz 2027 có gì mới giờ đây Vinfast đã trang bị chức năng lùi xe trên phiên bản Feliz 2027 cho phép đưa xe ra khỏi vị trí đỗ, xoay trở trong không gian hẹp thuận tiện hơn.

Chức năng hỗ trợ dừng/khởi hành ngang dốc trên Feliz 2027 giúp xe không bị trôi khi dừng chờ đèn đỏ hoặc di chuyển ở lối lên xuống hầm chung cư, trung tâm thương mại.

Ngoài ra Feliz 2027 so với Feliz 2025 ở chế độ lái giờ đây chỉ còn lại 2 Mode Eco & Sport giúp người lái điều tiết ga linh hoạt theo từng điều kiện giao thông.

Vinfast Feliz 2027 được bổ sung các phối màu trẻ trung đi cùng họa tiết decal dọc thân xe tạo hiệu ứng chuyển động, mang đến cho xe diện mạo thể thao và cá tính.

Phiên bản Feliz 2027 được giới thiệu với 4 tùy chọn màu sắc gồm Trắng ngọc trai - Xám xi măng - Xanh cẩm thạch - Đen bóng.

| Phiên Bản | Màu sắc Feliz |
| Feliz 2027 | Trắng ngọc trai |
| Xám xi măng | |
| Xanh cẩm thạch | |
| Đen bóng | |
| Feliz 2025 | Xanh rêu |
| Xanh Oliu | |
| Trắng ngọc trai | |
| Đen bóng |
So sánh xe điện Feliz 2027 không có sự khác biệt với Feliz 2025, xe vẫn trang bị pin chính LFP 2,4 kWh cố định dưới sàn và tùy chọn pin phụ LFP 2,4 kWh đặt trong cốp xe.

Cả 2 phiên bản đều sử dụng động cơ Inhub công suất tối đa 2.800W cho tốc độ 70 km/h ở chế độ Sport. Khi lắp đầy đủ 2 pin xe có thể di chuyển khoảng 262 km.

Theo như Vinfast công bố thông số kỹ thuật động cơ và thiết kế của Feliz 2026 không có quá nhiều sự khác biệt. Dưới đây là các điểm khác biệt:
| Feliz 2027 | Thông số | Feliz 2025 |
| 26.900.000 đ | Giá bán | 26.000.000 đ |
| Pin chính dưới sàn - Pin phụ trong cốp | Vị trí đặt pin | Pin chính dưới sàn - Pin phụ trong cốp |
| Sạc tại nhà - Đổi nhanh tại trạm | Hình thức sạc | Sạc tại nhà - Đổi nhanh tại trạm |
| 175.000 đ/tháng | Phí thuê pin phụ | 175.000 đ/tháng |
| 9.000 đ/lần | Phí đổi pin phụ | 9.000 đ/lần |
| 141 mm | Khoảng sáng gầm xe | 141 mm |
| 1.920 x 694 x 1.140 | D x R x C | 1.920 x 694 x 1.140 |
| 134 km (1pin) - 262 km (2pin) | Quảng đường di chuyển | 134 km (1pin) - 262 km (2pin) |
| 70 km/h | Tốc độ tối đa | 70 km/h |
| 34L (15L khi lắp pin phụ) | Dung tích cốp | 34L (15L khi lắp pin phụ) |
| Có | Số lùi | Không |
| Có | Khởi hành ngang dốc | Không |