Khi so sánh Evo Grand Premia và Evo Grand Limited đều sử dụng chung động cơ và quãng đường di chuyển nhưng lại có sự khác biệt về thiết kế, trang bị và giá bán.
Để giúp người dùng có thể nắm rõ Evo Grand Premia và Limited có gì khác, hãy cùng Giaxe.2banh tham khảo chi tiết qua bài viết nhé !!!

So sánh Evo Grand Premia mang phong cách thanh lịch phù hợp người dùng yêu thích sự đơn giản, vừa đủ tiện nghi và mức giá dễ tiếp cận.

So sánh Evo Grand Limited là phiên bản giới hạn bổ sung các chi tiết như cảng sau chất liệu nhôm nhẹ, khóa thông minh Smartkey, phối màu cao cấp, yên xe bọc da co dãn 2 chiều, v...v...

So sánh tính năng Evo Grand Premia với Evo Grand Limited ở cả 2 phiên bản đều được trang bị số lùi và chế độ hỗ trợ khởi hành ngang dốc hỗ trợ người lái.

Trên phiên bản Evo Grand Premia các tính năng tìm xe, định vị xe, thiết lập vùng an toàn, hiển thị thông tin pin qua app E-Scooter là trang bị tùy chọn.

Ở cả 2 phiên bản đều được Vinfast trang bị màn hình hiển thị thông tin dạng LCD VA hoàn toàn mới giúp hiển thị sắc nét, trực quan.

Hộc chứa đồ tích hợp cổng sạc USB Type-A và USB Type-C đều được trang bị trên Evo Grand Premia và Limited.

Khóa thông minh Smart Key chỉ được trang bị trên Evo Grand Limited, trong khi Evo Grand Premia vẫn sử dụng chìa khóa cơ truyền thống.

Evo Grand Premia có 3 tùy chọn màu gồm Đen bóng - Nâu Titanium - Xanh Oliu. Evo Grand Limited có 2 màu riêng là Trắng sữa - Xanh cẩm thạch, tạo dấu ấn cho phiên bản giới hạn.
| Phiên Bản | Màu sắc Evo Grand |
| Evo Grand Premia | Đen bóng |
| Nâu Titan | |
| Xanh Oliu | |
| Evo Grand Limited | Trắng sữa |
| Xanh cẩm thạch |
Evo Grand Premia có gì khác Evo Grand Limited khi so sánh về động cơ thì cả 2 đều trang bị pin chính LFP 2,4 kWh và hỗ trợ lắp thêm pin phụ, động cơ công suất tối đa 2.250W cho tốc độ tối đa 70 km/h. Khi lắp đầy đủ 2 pin xe có thể di chuyển tới 262 km.

| Evo Grand Premia | Thông số | Evo Grand Limited |
| 27.900.000 đ | Giá bán | 29.900.000 đ |
| Pin chính dưới sàn - Pin phụ trong cốp | Vị trí đặt pin | Pin chính dưới sàn - Pin phụ trong cốp |
| Sạc tại nhà - Đổi nhanh tại trạm | Hình thức sạc | Sạc tại nhà - Đổi nhanh tại trạm |
| 175.000 đ/tháng | Phí thuê pin phụ | 175.000 đ/tháng |
| 9.000 đ/lần | Phí đổi pin phụ | 9.000 đ/lần |
| 134 km (1pin) - 262 km (2pin) | Quảng đường di chuyển | 134 km (1pin) - 262 km (2pin) |
| 70 km/h | Tốc độ tối đa | 70 km/h |
| 35L (16L khi lắp pin phụ) | Dung tích cốp | 35L (16L khi lắp pin phụ) |
| Có | Số lùi | Có |
| Có | Khởi hành ngang dốc | Có |
| Chìa khóa cơ | Khóa xe | Smartkey |
| Type C - Type A | Cổng sạc | Type C - Type A |