Các mẫu xe điện "Vinfast dòng Feliz" ở thời điểm hiện tại đã trải qua nhiều phiên bản nâng cấp nhằm đáp ứng cho từng nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Khi so sánh xe điện VinFast dòng Feliz như S, Neo, 2026, II ngoài thiết kế vẫn giữ nguyên thì điểm khác biệt nằm ở công nghệ pin, hiệu suất động cơ và dung tích cốp xe.

Đễ giúp người dùng có thể phân biệt các mẫu xe điện VinFast dòng Feliz hãy cùng Giaxe.2banh tham khảo những thông tin so sánh qua bài viết nhé !!!
So sánh các mẫu xe Vinfast dòng Feliz có gì khác dù tất cả phiên bản đều sử dụng công nghệ pin LFP (Lithium Iron Phosphate) nhưng lại có thiết kế vị trí đặt pin và cơ chế vận hành hoàn toàn khác nhau, tham khảo:
- Với Feliz S và Feliz Neo vị trí đặt pin nằm dưới sàn để chân, pin chỉ có thể cắm sạc trực tiếp. Thời gian sạc đầy Feliz S là 3,5 - 4,5 h với bộ sạc 1000W, thời gian sạc đầy pin Feliz Neo là 6 - 8 h với bộ sạc 400W.

- Với Feliz 2026 cho phép tùy chọn sử dụng 1 hoặc 2 pin đặt trong cốp xe. Pin có thể linh hoạt sạc trực tiếp hoặc tháo rời sạc ngoài, thời gian sạc từ 4 - 6 giờ với bộ sạc 600W đi kèm.

- Với Feliz II vị trị pin đặt trong cốp với cơ chế đổi pin Swap Battery linh hoạt tại các trạm đổi pin trên cả nước. Thời gian đổi pin tại trạm chỉ mất 1 - 2 phút để thao tác.

So sánh Vinfast Feliz các phiên bản về hiệu suất động cơ ở Feliz II được nâng cấp động cơ điện một chiều không chổi than BLDC In-hub, trong khi ở các phiên bản S, Neo, 2026 sử dụng động cơ In-hub.

- Feliz S có công suất định danh 1.800W và công suất tối đa 3.000W, vận tốc tối đa đạt 78 km/h.
- Feliz Neo có công suất định danh 1.000W và công suất tối đa 1.500W, vận tốc tối đa đạt 60 km/h.
- Feliz 2026 có công suất định danh 1.200W và công suất tối đa 2.800W, vận tốc tối đa đạt 70 km/h.
- Feliz II có công suất định danh 1.800W và công suất tối đa 3.000W, vận tốc tối đa đạt 70 km/h.
Phân biệt các mẫu xe điện VinFast dòng Feliz có sự khác biệt rất lớn về quảng đường di chuyển mà xe đi được khi sạc đầy, người dùng nên tham khảo để có thể chọn cho mình dòng xe phù hợp.
- Với Feliz S sử dụng pin LFP 3,5 kWh theo công bố có quảng đường di chuyển là 198 km trong điều kiện vận hành lý tưởng.

- Với Feliz Neo sử dụng pin LFP 2 kWh theo công bố có quảng đường di chuyển là 114 km trong điều kiện vận hành lý tưởng.

- Với Feliz 2026 sử dụng 2 pin LFP 2,4 kWh theo công bố có quảng đường di chuyển là 134 km (1 pin) và 262 km (2 pin).

- Với Feliz II sử dụng 2 pin LFP 1,5 kWh theo công bố có quảng đường di chuyển là 82 km (1 pin) và 165 km (2 pin).

Dung tích cốp trên các mẫu xe máy điện Vinfast Feliz tùy phiên bản sẽ có sự thay đổi khác nhau do cách bố trí pin đều có sự khác biệt, tham khảo:
- Ở 2 phiên bản Feliz S và Feliz Neo đều có dung tích cốp xe là 25 lít do pin đặt dưới sàn để chân.

- Với Feliz 2026 nếu chỉ sử dụng 1 pin xe có dung tích cốp cực lớn lên đến 34 lít. Khi gắn thêm pin thứ 2 dưới cốp, dung tích sẽ giảm xuống còn 15 lít.

- Với Feliz II dung tích cốp xe là 10 lít chỉ để vừa các vật dụng cá nhân nhỏ gọn do thiết kế 2 khay pin chuyên dụng đặt dưới cốp xe.

Theo như Vinfast công bố thông số kỹ thuật động cơ trên các phiên bản xe máy điện Feliz đều có sự khác biệt. Dưới đây là các điểm khác biệt:
| Thông số | Feliz S | Feliz Neo | Feliz 2026 | Feliz II |
| Loại pin | LFP 3.5 kWh | LFP 2 kWh | LFP 2,4 kWh (Tùy chọn 1 - 2 pin) | LFP 1,5 kWh (Tùy chọn 1 - 2 pin) |
| Cơ chế sạc | Sạc trực tiếp trên xe | Sạc trực tiếp trên xe | Sạc trực tiếp - Sạc rời | Đổi pin tại trạm |
| Vị trí đặt pin | Cố định dưới sàn xe | Cố định dưới sàn xe | Cốp xe | Cốp xe |
| Động cơ | In-hub | In-hub | In-hub | BLDC In-hub |
| Công suất định danh | 1.800 W | 1.000 W | 1.200 W | 1.800 W |
| Công suất tối đa | 3.000 W | 1.5000 W | 2.800 W | 3.000 W |
| Vận tốc | 78 km/h | 60 km/h | 70 km/h | 70 km/h |
| Quảng đường di chuyển | 198 km | 114 km | 134 -262 km | 82 - 165 km |
| Dung tích cốp | 25 lít | 25 lít | 34 lít (1 pin) - 15 lít (2pin) | 10 lít |