Tổng hợp các thông số xe điện Feliz II cần phải biết nhằm giúp người tiêu dùng dễ dàng hơn trong việc so sánh trước khi quyết định có nên mua xe hay không.

Các thông số xe điện Feliz II hướng tới việc đồng bộ hóa các dòng sản phẩm sử dụng trạm đổi pin giúp việc sử dụng xe điện trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
Vậy mẫu xe điện Feliz II có những gì nổi bật đáng chú ý? Cùng Giaxe.2banh tìm hiểu chi tiết qua bài viết 5 thông số xe điện Feliz II cần biết trước khi mua xe nhé !!!
Xe máy điện Feliz II đang được bán với giá đề xuất 24.900.000 VNĐ mua xe thuê pin và 30.500.000 VNĐ mua xe kèm pin (Giá đã bao gồm 8% VAT và 1 bộ sạc).
Theo hãng công bố chi phí thuê pin Feliz II là 175.000 đồng/tháng cho một pin, thuê hai pin là 300.000 đồng/tháng. Chi phí đổi pin tại trạm là 9.000 đồng/pin/lần.
| Thông số | Feliz II | |
| Dài x Rộng x Cao | 1.920 mm x 694 mm x 1.140 mm | |
| Chiều cao yên xe | 780 mm | |
| Khoảng sáng gầm | 134 mm | |
| Kích thước lốp | 90/90-14 ; 110/80-14 | |
| Phuộc trước | Ống lồng | |
| Phuộc sau | Giảm xóc đôi | |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa - Tang trống | |
| Vị trí đặt pin | Cốp xe | |
| Thời gian sạc pin | 4 giờ 30 phút (0 đến 100%) | |
| Dung tích cốp xe | 10L khi lắp 2 pin | |
| Động cơ | BLDC Inhub | |
| Loại pin | LFP 1.5 kWh | |
| Khả năng chống nước | IP67 | |
| Công suất định danh | 1800W | |
| Công suất tối đa | 3000W | |
| Loại sạc | 400 W | |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h | |
| Chế độ lái | Eco - Sport | |
| Khả năng tăng tốc | 0 - 50 km/h (khoảng 15s) | |
| Trọng lượng xe | 95 kg | |
| Phạm vi di chuyển | 82 km (+74 km khi lắp pin phụ) | |
- Vị trí đặt pin xe điện Feliz II được thiết kế nằm dưới cốp, chỉ cần mở cốp là có thể nhấc pin ra để đổi tại trạm đổi V-GREEN hoặc cắm sạc trực tiếp vào pin.
- Theo hãng công bố, pin xe điện Feliz II đặt dưới cốp giúp tránh được các tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài, bụi bẩn và ngập lụt tốt hơn.

- Theo tài liệu kỹ thuật Vinfast công bố, thời gian sạc đầy pin Feliz II mất khoảng 4 giờ 30 phút để sạc pin đầy từ 0 - 100% với bộ sạc 400W.
- Người dùng có thể sạc trực tiếp trên xe thông qua cổng sạc hoặc tháo rời pin mang vào nhà để sạc, giúp việc sạc pin được linh hoạt hơn.

- Một trong những thông số xe điện Feliz II cần biết giúp người dùng quyết định có nên mua xe không là quảng đường đi được sau 1 lần sạc đầy.
- Theo công bố, quảng đường di chuyển xe Feliz II vào khoảng 82 km, nếu lắp thêm pin phụ thứ hai giúp tăng thêm 74 km trong điều kiện lý tưởng.

- Tốc độ tối đa xe điện Feliz II là 70 km/h, thời gian tăng tốc 0 - 50 km/h mất khoảng 15 giây trong điều kiện chạy 1 người 65kg.

- Cốp xe điện Feliz II có dung tích 10 lít khi lắp đầy đủ cả 2 pin, không gian cốp vẫn đủ sức chứa các vật dụng cá nhân cần thiết cho người lái.
- Trên Feliz II còn được nâng cấp hộc chứa đồ trước có nắp đóng mở đồng thời tích hợp thêm cổng sạc USB tiện lợi.

Xe tay ga điện Feliz II là sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế phong cách và tiện ích phù hợp di chuyễn mỗi ngày, tham khảo:

Hy vọng qua bài viết những thông số xe Feliz II cần lưu ý trước khi mua xe của Giaxe.2banh sẽ giúp người tiêu dùng có cái nhìn tổng quan hơn về mẫu xe này để từ đó chọn cho mình được mẫu xe yêu thích.