Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Giá xe điện Feliz II mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý Vinfast

Mẫu xe tay ga điện Vinfast Feliz II chính thức có mặt tại các đại lý trên cả nước. Xe điện Feliz II có thể sạc tại nhà hoặc có thể tháo rời và đổi nhanh tại trạm giúp tạo sự tiện lợi, linh hoạt cho người sử dụng.

Nhằm giúp bạn đọc có thông tin chính xác về giá xe Feliz II hôm nay mới nhất tại đại lý Vinfast để chọn thời điểm mua xe thích hợp nhất. Cùng Giaxe.2banh.vn tham khảo qua bài viết dưới đây nhé!

Giá xe điện feliz ii mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý vinfast - 1

Giá xe điện Feliz II mới tại đại lý Vinfast

Bảng giá xe Vinfast Feliz II tại đại lý mới nhất hôm nay 2026

Theo công bố, Feliz II tại các đại lý Vinfast cả nước với giá đề xuất (VAT 8%) là 24.900.000 VNĐ - mua xe thuê pin và 30.500.000 VNĐ - mua xe kèm pin, đây là mức giá chưa bao giấy.

Với giá xe Vinfast Feliz II thuê pin có mức phí thuê gồm 175.000 đồng/tháng cho một pin, thuê hai pin là 300.000 đồng/tháng. Chi phí đổi pin tại trạm là 9.000 đồng/pin/lần.

Giá xe điện feliz ii mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý vinfast - 2

Vinfast bắt đầu lắp đặt trạm đổi pin V-GREEN trên toàn quốc giúp người dùng chỉ mất khoảng 2 phút để đổi pin cũ lấy pin đầy và tiếp tục hành trình một cách nhanh chóng.

Giá xe điện feliz ii mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý vinfast - 3

Giá xe Feliz II tháng 3/2026 Giá đề xuất
Bán xe kèm pin 30.500.000
Bán xe thuê pin  24.900.000
Giá thuê một pin theo tháng 175.000 (1 pin) - 300.000 (2 pin)
Chi phí đổi pin tại trạm/lần 9.000 (1 pin) - 18.000 (2 pin)

* Lưu ý: Giá trên chưa phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Giá xe Vinfast Feliz II tại TP.HCM mới nhất hôm nay 2026

Ở khu vực TP. Hồ Chí Minh, tại các đại lý Vinfast trong khu vực giá lăn bánh xe Feliz II có mức giá đề xuất từ 26,9 - 32,6 triệu đồng.

- Năm 2026, lệ phí trước bạ đối với xe máy trên toàn quốc sẽ được thống nhất áp dụng mức thu lần đầu là 2% và lệ phí cấp biển số xe máy giảm 30% so với trước đây, khiến giá lăn bánh xe Feliz II 2026 tại TPHCM dễ tiếp cận hơn.

- Có thể thấy giá ra biển số tại HCM của Vinfast Feliz II cao hay thấp sẽ còn phụ thuộc giá bán ra của từng đại lý trong khu vực cũng như mức độ hút hàng của xe vào thời điểm mở bán.

Các phiên bản Vinfast Feliz II Giá lăn bánh tại TP.HCM
Bán xe kèm pin 32.600.000
Bán xe thuê pin 26.900.000

Giá xe điện feliz ii mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý vinfast - 4

Giá xe Feliz II tại Hà Nội mới nhất hôm nay 2026

Giá xe Feliz II 2026 tại Hà Nội dự đoán ngang giá với khu vực TP.HCM, tùy vào thời điểm lên xuống khác nhau. Người dùng nên tham khảo tại một vài đại lý Vinfast vào thời điểm mở bán để có giá bán chính xác nhất.

- Hà Nội cùng khu vực 1 với TPHCM, lệ phí trước bạ xe máy chỉ còn 2%, lệ phí cấp biển số xe máy giảm 30%, khiến giá lăn bánh Feliz II 2026 cũng được giảm.

Giá xe điện feliz ii mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý vinfast - 5

Đánh giá tổng quan Vinfast Feliz II có gì mới

- Vinfast Feliz II 2026 là dòng xe tay ga điện đổi pin nhanh tại trạm hướng đến số đông, phù hợp cho cả nam và nữ, sinh viên hay nhân viên văn phòng.

- Feliz II mới 2026 có cốp rộng dung tích 10 lít nếu lắp đầy đủ 2 pin

- Hộc đựng đồ trước tích hợp cổng sạc USB tiện lợi

- Màn hình LCD kích thước lớn hiển thị đa thông tin

- Xe trang bị pin LFP 1.5 kWh có thể đổi trực tiếp tại trạm

- Đèn chiếu sáng LED Projector cho tầm quan sát rộng

- Tốc độ tối đa ở mức 70 km/h với quảng đường di chuyển 156 km khi lắp 2 pin

- Hệ thống phanh đĩa trước an toàn - phanh tang trống sau tích hợp phanh tái sinh tiết kiệm điện năng

Giá xe điện feliz ii mới nhất hôm nay 2026 tại đại lý vinfast - 6

Thông số kỹ thuật xe Vinfast Feliz II

  • Khối lượng bản thân: 98 kg - 123 kg khi lắp 2 pin
  • Kích thước Dài x Rộng: 1.920 mm x 694 mm x 1.140 mm
  • Chiều cao yên: 780 mm
  • Kích cỡ lốp trước/ sau: Trước: 90/90-14, Sau: 110/80-14
  • Dung tích cốp: 10 lít khi lắp 2 pin
  • Loại động cơ: BLDC Inhub
  • Công suất tối đa: 3000W
  • Quảng đường di chuyển: 82 - 156 km
  • Tốc độ tối đa: 70 km/h (Sport) - 45 km/h (Eco)
Thanh Khang Biên tập viên

Tôi đã tích lũy và học hỏi được 5 năm kinh nghiệm trong công việc content SEO. Đặc biệt, trong lĩnh vực xe máy tôi rất yêu thích việc tìm hiểu những kiến thức mới và mang đến những nội dung hấp dẫn cho các độc giả.

Xem thêm
Tìm đại lý gần nhất