Bạn tìm kiếm mẫu xe nào!

Ninja 500

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT) Giá: 194.000.000 VNĐ
Giá xe máy tạm tính
Khu vực
Giá xe: 194.000.000VNĐ
Thuế trước bạ: 9.700.000VNĐ
Phí biển số: 4.000.000VNĐ
Bảo hiểm dân sự: 66.000VNĐ
Tổng cộng: 207.766.000VNĐ

Kawasaki Ninja 500 | Giá xe Ninja 500 | Xe Môtô Kawasaki Ninja 500 2024 | Giá xe Kawasaki Ninja 500 mới nhất 2024 tại Việt Nam

Tại thị trường Việt Nam vừa qua hãng Kawasaki đã chính thức cho ra mắt mẫu Sportbike Ninja 500 2024 thay thế cho phiên bản động cơ 400cc trước đó đi kèm hàng loạt nâng cấp cả về thiết kế lẫn động cơ.

Kawasaki Ninja 500 mới 2024 hứa hẹn nâng tầm trải nghiệm của bộ phận lớn người tiêu dùng đang quan tâm tới xe mô tô phân khối lớn tầm trung.

Ninja 500 - 1

Ninja 500 2024 phân phối chính hãng Việt Nam

Hãy cùng Giaxe.2banh.vn tìm hiểu chi tiết cận cảnh Kawasaki Ninja 500 mới ra mắt này có gì đặc biệt nhé !!!

Kawasaki Ninja 500 2024 có giá bán bao nhiêu?

Mẫu xe mô tô Sportbike Ninja 500 2024 được nhập khẩu nguyên chiếc từ thị trường Thái Lan với 1 phiên bản mau xanh KRT của đội đua Kawasaki.

Theo công bố giá xe Ninja 500 2024 phân phối chính hãng có giá đề xuất là 194.900.000 VNĐ (Đã VAT, chưa bao gồm các khoản thuế phí phải đóng khác) đắt hơn khoảng 30 triệu đồng so với bản cũ.

Ninja 500 - 2

Giá xe Ninja 500 2024 bán chính hãng tại Việt Nam

Chi tiết thiết kế Kawasaki Ninja 500 có gì mới?

Phiên bản mới nhất Ninja 500 đời 2024 vẫn mang phong cách thiết kế thể thao vốn có mang nhiều đường cắt xẻ táo tạo theo ngôn ngữ đặc trưng của Kawasaki.

Ninja 500 - 3

Tổng thể thiết kế Ninja 500 so với phiên bản tiền nhiệm đã được tinh chỉnh với quây gió hai bên giúp lấy gió tốt hơn mang lại hiệu quả giải nhiệt tối ưu.

Ninja 500 - 4

Kawasaki Ninja 500 mới 2024 có thông số kích thước dài x rộng x cao là 1.995 x 730 x 1.120 mm. Chiều cao yên 785 mm. Trọng lượng ở mức 176 kg cho khả năng điều khiển linh hoạt hơn.

Ninja 500 - 5

Hệ thống khung sườn trên Ninja 500 thế hệ mới sử dụng khung sườn lưới Trellis dạng mắt cáo nhẹ hơn kết hợp với ghi đông được nâng cao, góc lái rộng giúp tư thế người lái được thoải mái hơn.

Ninja 500 - 6

Phần đầu xe Kawasaki Ninja 500 giờ đây đã được thiết kế lại góc cạnh hơn gây ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên cũng như trang bị hệ thống đèn Full LED giúp cái thiện khả năng chiếu sáng.

Ninja 500 - 7

Đuôi xe cũng được thiết kế lại hoàn toàn mới giúp gọn gàng hơn với đèn hậu được vuốt nhọn hợp với tổng thể xe cũng như trang bị hệ thống LED hiện đại.

Ninja 500 - 8

Xe Kawasaki Ninja 500 mới trang bị bình xăng có dung tích 14 lít với thiết kế màu sơn tương phản đặc trưng. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe ở mức 3,8L/100km.

Ninja 500 - 9

Ở phiên bản mới nhất, Ninja 500 đã được Kawasaki trang bị hệ thống KIPASS với chìa khóa FOB thông minh dạng núm xoay thay vì chìa cơ giúp người lái mở khóa xe từ xa cũng như an toàn hơn trong việc chống trộm.

Ninja 500 - 10

Yên xe Ninja 500 2024 mới dạng yên 2 tầng đã được làm phẳng mỏng hơn cũng như lõm xuống giúp phù hợp với thể trạng chiều cao người Việt hơn.

Ninja 500 - 11

Ngoài ra Kawasaki cũng nâng cấp cho mẫu Ninja 500 cụm đồng hồ điện tử TFT có khả năng kết nối điện thoại thông minh giúp tăng trải nghiệm trong khi lái xe.

Ninja 500 - 12

Kawasaki Ninja 500 phiên bản mới được trang bị hệ thông phanh ABS an toàn cho người lái với phanh trước kích thước 310mm, phanh sau kích thước 220mm đem lại hiệu suất phanh mạnh mẽ và ổn định.

Ninja 500 - 13

Ninja 500 được hãng trang bị mâm xe kích thước 17inch có thông số bánh trước 110/70-17 và bánh sau 150/60-17.

Hệ thống giảm xóc trên mẫu mô tô Kawasaki Ninja 500 với phuộc sau dạng ống lồng Bottom-link Uni Trak có thể điều chỉnh được.

Ninja 500 - 14

Kawasaki Ninja 500 mới sử dụng khối động cơ 2 xi-lanh dung tích 451cc. Công suất động cơ ở mức 44,7 mã lực, tăng đôi chút so với bản cũ, mô-men xoắn đạt 46,2 Nm, tăng hơn 8 Nm.

Ninja 500 - 15

Xe moto Ninja 500 được trang bị hộp số 6 cấp, bổ sung thêm tính năng hỗ trợ sang số và ly hợp chống trượt cho khả năng sang số nhẹ nhàng, chính xác.

Thông số kỹ thuật NINJA 500

Công suất tối đa : 33,4 kW {45 PS} / 9.000 rpm Độ cao yên : 785 mm
Hộp số : 6 cấp Dung tích xy-lanh : 451 cm³
Loại động cơ : 4 thì, xy-lanh đôi, DOHC, 4 van Cỡ lốp trước/sau : 110/70R17 M/C 54H - 150/60R17 M/C 66H
Dài x Rộng x Cao : 1.995 x 730 x 1.120 mm Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI
Phanh trước/sau: Phanh đĩa ABS;Phanh đĩa ABS Phuộc sau : Bottom-link Uni Trak, có thể điều chỉnh được
Tags
Tìm đại lý gần nhất