HAYATE 125 SS FI
Mua xe may cu gia cao
  • Đặc tính nổi bật
  • Kỹ thuật
  • Màu xe
  • Đại lý ủy nhiệm

HAYATE 125 SS FI

Giá xe máy HAYATE 125 SS FI, giá Xe tay ga HAYATE 125 SS FI với đầy đủ thông tin, hình ảnh, giá cả nhiều dòng xe HAYATE 125 SS FI hãng Suzuki hot trên thị trường
(132 bình chọn, 8/10 điểm)
star star star star star
Phiên bản tiêu chuẩn Giá: 29.990.000 (VNĐ) Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)
 
Tiếp tục đa dạng hoá và làm mới các dòng sản phẩm hiện tại, Suzuki Việt Nam chính thức cho ra mắt Hayate SS và Hayate SS FI – Phun xăng điện tử mới vào ngày 11/12/2012 vừa qua. 

HAYATE SS (FI) – ĐIỂM NHẤN THIẾT KẾ ĐỘT PHÁ

Hayate SS và Hayate SS FI thừa hưởng thiết kế vốn đã rất ấn tượng như: đầu xe lấy cảm hứng từ Tàu Siêu Tốc (Bullet Train), đèn đuôi xe lấy cảm hứng từ siêu môtô GSX-R danh tiếng.

Nổi bật hơn ở phiên bản mới, chiếc xe tay ga thể thao này khoác lên mình một dàn tem hoàn toàn mới cực kỳ bắt mắt. Với những hoạ tiết đơn giản nhưng trông rất “phiêu” trên một nền màu phối hài hoà, xe nhìn đơn giản nhưng vẫn toát lên vẻ sang trọng.

HAYATE SS (FI) – ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Được trang bị động cơ 4 thì 125 cc với hệ truyền động vô cấp vượt trội SUPER CVT cho phép xe tăng tốc và đạt vận tốc tối đa cực nhanh. Ngoài ra, công nghệ mạ xy – lanh đặc trưng giúp gia tăng độ bền của động cơ và giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu ở mức tối đa. 

Đặc biệt, với phiên bản FI, hệ thống Phun xăng điện tử tiên tiến giúp kiểm soát nhiên liệu cực kỳ hiệu quả. Mạnh mẽ và tiết kiệm hơn.

HAYATE SS (FI) – THOẢI MÁI VẬN HÀNH

Bánh xe đường kính 16 inch giúp xe cân bằng tốt, duy trì sự ổn định lâu dài. Với Hayate SS (FI), người lái dễ dàng điều khiển và kiểm soát tình hình khi vận hành.

Bên cạnh đó, thiết kế yên xe cùng với hệ thống giảm xóc kép giúp người lái luôn vững vàng và cảm nhận sự êm ái, thoải mái trên mọi nẻo đường.

 
Tính năng
 
 
 
 
Tên sản phẩm HAYATE 125 SS FI
Tên sản phẩm HAYATE 125 SS FI
Trọng lượng bản thân 115 kg
Dài x Rộng x Cao 1.925mm x 660 mm x 1.070mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.285 mm
Độ cao yên 770 mm
Khoảng sáng gầm xe 140 mm
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Cỡ lốp trước/sau Trước: 70/90 - 16M/C36P Sau: 80/90 - 16M/C48P
Phuộc trước Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Phuộc kép , lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh, cam đơn - Làm mát bằng không khí, 2 xú-páp
Dung tích xy-lanh 124,1 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 53,5x55,2 mm
Tỷ số nén 9,6:1
Công suất tối đa 6,9kw/8.000 vòng/phút
Mô men cực đại 9,2 Nm/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1,2 lít
Hệ thống khởi động Điện/cần đạp
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh cơ
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử (FI)
Loại truyền động Tự động, biến thiên vô cấp
Màu Đỏ Đen
Màu Đen
Màu Trắng Xanh

Tìm đại lý gần nhất

Giá xe mới

Giá xe Hayabusa 1300
610.000.000 VNĐ
Giá xe GLADIUS 650
430.000.000 VNĐ
Giá xe Vespa GTS Super 125
79.800.000 VNĐ
Giá xe Vespa LXV 125
73.900.000 VNĐ
Giá xe Vespa Sprint 125/150 3V i.e
71.800.000 VNĐ