WAVE RSX (2014)
  • Đặc tính nổi bật
  • Kỹ thuật
  • Màu xe
  • Đại lý ủy nhiệm
Giá xe Wave RSX (2014)

WAVE RSX (2014)

Wave RSX Chế hòa khí Phanh cơ, vành nan hoa Giá: 19.490.000(VNĐ) Wave RSX Chế hòa khí Phanh đĩa, vành nan hoa Giá: 20.490.000(VNĐ) Wave RSX Chế hòa khí Phanh đĩa, vành đúc Giá: 21.990.000(VNĐ) Wave RSX Fi phanh cơ, vành nan hoa Giá: 21.490.000(VNĐ) Wave RSX Fi Phanh đĩa, vành nan hoa Giá: 22.490.000(VNĐ) Wave RSX Fi Phanh đĩa, vành đúc Giá: 23.990.000(VNĐ) Phiên bản tiêu chuẩn Giá: 23.990.000(VNĐ) Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT)

So sánh Sirius Fi vs Wave RSX Fi: 2 dòng xe số tầm trung giá tương đối phù hợp với đại đa số người dân Việt Nam, bài viết dưới đây sẽ So sánh Sirius Fi vs Wave RSX Fi về tính năng, động cơ, thiết kế...ưu...

Video đang được xem nhiều

Test top speed Kawasaki Z900
Player Loading...
Tên sản phẩm WAVE RSX (2014)
Tên sản phẩm Wave RSX FI / Wave RSX
Trọng lượng bản thân 100kg
Dài x Rộng x Cao 1.919mm x 709mm x 1.080mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.227mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Dung tích bình xăng 4 lít (Wave RSX Fi) 3,7 lít (Wave RSX chế hòa khí)
Cỡ lốp trước/sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P / Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50mm x 55,6mm
Tỷ số nén 9,3 : 1
Công suất tối đa Wave RSX Fi (6,56 kW/7.500 vòng/phút), Wave RSX Chế hòa khí (6,18 kW/7.500 vòng/phút)
Mô men cực đại Wave RSX Fi (8,77 Nm/6.000 vòng/phút), Wave RSX Chế hòa khí (8,65 Nm/5.500 vòng/phút)
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy / 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân
Màu Đỏ
Màu Đỏ Đen
Màu Trắng Xám
Màu Cam
Màu Đen Đỏ
Màu Vàng Đen

Tìm đại lý gần nhất

Shop2banh.vn